Hylobates

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hylobates
Weisshandgibbon tierpark berlin.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Hylobatidae
Chi (genus) Hylobates
Illiger, 1811[1]
Loài điển hình
Hylobates lar
Linnaeus, 1771
Hylobates distribution map with legend.svg
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Brachiopithecus Sénéchal, 1839 [in part]; Brachitanytes Schultz, 1932; Cheiron Burnett, 1829; Gibbon Zimmermann, 1777 [Rejected by Int. Comm. Zool. Nomencl. (1954), Opinion 257]; Laratus Gray, 1821; Methylobates Ameghino, 1882 [in part].

Hylobates là một chi động vật có vú trong họ Hylobatidae, bộ Primates. Chi này được Illiger miêu tả năm 1811.[1] Loài điển hình của chi này là Homo lar Linnaeus, 1771.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Hylobates. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Hylobates tại Wikimedia Commons