Vượn đen Đông Bắc

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Vượn đen Đông Bắc
Nomascus nasutus hainanus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukaryota
Giới (regnum) Animalia
Liên ngành (superphylum) Deuterostoma
Ngành (phylum)

Chordata

Nhánh Craniata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Phân thứ ngành (infraphylum) Gnathostomata
Liên lớp (superclass) Tetrapoda
Lớp (class) Mammalia
Phân lớp (subclass) Theria
Phân thứ lớp (infraclass) Eutheria
Liên bộ (superordo) Euarchontoglires
Bộ (ordo) Primates
Phân bộ (subordo) Haplorrhini
Phân thứ bộ (infraordo) Simiiformes
Tiểu bộ (parvordo) Catarrhini
Liên họ (superfamilia) Hominoidea
Họ (familia) Hylobatidae
Chi (genus) Nomascus
Loài (species) N. nasutus
Danh pháp hai phần
Nomascus nasutus
(Kunkel d'Herculais, 1884)
Phân bố vượn đen Đông Bắc(ngoại trừ vượn đen Hải Nam (Nomascus nasutus hainanus))
Phân bố vượn đen Đông Bắc
(ngoại trừ vượn đen Hải Nam (Nomascus nasutus hainanus))
Phân bố vượn đen Hải Nam
Phân bố vượn đen Hải Nam
Phân loài

Vượn đen Đông Bắc hay vượn mào đen phương Đông (dịch từ tiếng Anh "Eastern Black Crested Gibbon") (danh pháp khoa học: Nomascus nasutus) là một loài vượn từng phân bố rộng rãi ở Trung QuốcViệt Nam. Loài này có hai phân loài.

Vượn đen Đông Bắc đã bị tuyệt chủng trên lục địa từ những năm 1950, và hiện chỉ còn 20 cá thể của phân loài vượn mào đen Hải Nam (Nomascus nasutus hainanus) sống trên đảo Hải Nam và khoảng 26 cá thể của phân loài vượn Cao Vít (Nomascus nasutus nasutus) mới phát hiện trở lại vào năm 2002 ở huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng thuộc miền Bắc Việt Nam, sau khi được quan sát lần cuối cùng vào những năm 1960[2]

Trước đây phân loài vượn mào đen Hải Nam cũng từng được phát hiện ở các tỉnh Hòa BìnhCao Bằng của Việt Nam.

Vượn đen Đông Bắc là loài linh trưởng hiếm nhất và bị đe dọa nhất trên thế giới. Đây là kết quả của tình trạng phá rừng trong khu vực sinh sống của chúng cũng như các hoạt động xâm thực và săn bắt trái phép.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bleisch B. & Geissmann T. (2008). Nomascus nasutus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 2009-01-04.
  2. ^ Mootnick A. R., Rylands A. B. và Konstant W. R. 2005. Hainan Black-crested Gibbon, Nomascus nasutus hainanus (Thomas, 1892). Trong: Primates in Peril: The World's 25 Most Endangered Primates 2004-2006, R. A. Mittermeier, C. Valladares-Pádua, A. B. Rylands, A. A. Eudey, T. M. Butynski, J. U. Ganzhorn, R. Kormos, J. M. Aguiar và S. Walker (chủ biên), tr.30-31. Báo cáo gửi IUCN/Nhóm chuyên gia về linh trưởng SSC (PSG), Hiệp hội Linh trưởng học quốc tế (IPS) và Bảo tồn Quốc tế (CI), Washington D. C.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nomascus nasutus tại Wikimedia Commons