Kōtō, Tokyo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kōtō
江東区
—  Thành phố  —
Lá cờ Kōtō
Lá cờ
Tọa độ: 35°40′00″B 139°49′00″Đ / 35,666666666667°B 139,81666666667°Đ / 35.666666666667; 139.81666666667 sửa dữ liệu
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Kantō
Tỉnh Tokyo
Diện tích
 - Tổng cộng 39,48 km² (15,2 mi²)
Dân số (1 tháng 1, 2010)
 - Tổng cộng 458,617
 - Mật độ 11.480/km² (29.733,1/mi²)
Biểu tượng
- Cây Thông đen Nhật Bản
- Hoa Trà mai
Điện thoại 03-3647-9111
Website: Kōtō

Kōtō (江東区 Kōtō-ku?, Giang Đông khu) là một trong 23 khu đặc biệt của Tokyo. Tính đến năm 2010, khu này có dân số 458.617 và mật độ 11480 người/km². Tổng diện tích 39.48 km².

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Các khu đặc biệt của  Tōkyō (23)
Adachi | Arakawa | Bunkyō | Chiyoda | Chūō | Edogawa | Itabashi | Katsushika | Kita | Kōtō | Meguro | Minato | Nakato | Nerima | Ōta | Setagaya | Shibuya | Shinagawa | Shinjuku | Suginami | Sumida | Toshima | Taitō