Kujiki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Kujiki (tiếng Nhật: 舊事紀- Cựu Sự Kỷ), hay còn gọi là Sendai Kuji Hongi (先代舊事本紀- Tiên Đại Cửu Sự Bổn Kỷ), là một tác phẩm sử học của Nhật Bản. Đây được xem là một trong những cuốn sử xưa nhất của Nhật Bản cho đến giữa thời kỳ Edo khi các học giả như Tokugawa Mitsukuni đã giành được sự đồng ý rằng đây là cuốn sử viết dựa trên thông tin có trong Nihon Shoki (Nhật Bản Thư Kỷ), Kojiki (Cổ Sự Ký) và Kogo Shūi (Cổ Ngữ Thập Di).[1] Năm 2006, quan điểm này bị phản bác, dựa trên những nghiên cứu các bản thảo còn lưu giữ được, John R. Bentley, đã tranh luận rằng "Cựu Sử Kỷ" đã được viết vào đầu thế kỷ 8. Còn quá sớm để nhận định xem quan điểm của Bentley có được sự chấp thuận của các nhà khoa học không.

Tác phẩm gồm 10 chương, bao quát toàn bộ lịch sử cổ Nhật Bản đến thời Thiên hoàng Suiko, con gái thứ ba của Thiên hoàng Kimmei. Phầ mở đầu được cho là viết bởi Soga no Umako. Trong khi nhiều phần của tác phẩm được trích lại từ Kojiki (712) và Nihon Shoki (720), chương 5 và 10 chứa đựng nhiều thông tin riêng. Toàn bộ các phần được cho là được biên soạn vào giữa những năm 807 và 936.

Có 3 phiên bản của "Cựu Sử Kỷ": phiên bản Shirakawa 30 chương Shirakawahon Kujiki (白河本旧事紀-Bạch Hà Bổn Cựu Sử Kỷ) (được lưu giữ bởi gia đình Shirakawa Hakuou), phiên bản Enpō 72 chương Enpōhon Sendai Kuji Hongi Taiseikyou (延宝本先代旧事本紀大成経- Diên Bảo Bổn Tiên Đại Cựu Sự Bổn Kỉ Đại Thành 経) (khám phá năm 1679), và phiên bản tiếp nối Sazaki 31 chương Sazaki Denhon Sendai Kuji Hongi Taiseikyou (鷦鷯伝本先代旧事本紀大成経- Tiêu Liêu 伝 Bổn Tiên Đại Cựu Sự Bổn Kỉ Đại Thành 経). Ngoài ra còn có phiên bản "Cựu Sử Kỷ" giả gồm 10 chương.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • John R. Bentley. The Authenticity of Sendai Kuji Hongi: A New Examination of Texts, With a Translation and Commentary. ISBN 90-04-15225-3
  • 三重貞亮.『舊事紀訓解』上・下. 明世堂 1944
  • 飯田季治.『標註 舊事紀校本』. 瑞穂出版 1947
  • 鎌田純一.『先代舊事本紀の研究』 <校本の部>・<研究の部>. 吉川弘文館 1960
  • 大野七三.『先代舊事本紀 訓註』. 意富之舎、新人物往来社. 1989. ISBN 4404016115
  • 大野七三.『先代旧事本紀 訓註』. 批評社. 2001. ISBN 4826503253
  • 三重貞亮.「旧事紀訓解」
  • 東宮孝行.『先代旧事紀大成経(一)鷦鷯本』. 新日本研究所. 昭和51年(1977)
  • 宮東斎臣.『鷦鷯伝先代旧事本紀大成経』、先代旧事本紀刊行会、昭和56年(1981))
  • 松下松平.「旧事紀白河家三十巻本・解題」
  • 望月古亶. 「異伝聖徳太子 -日本書紀の稿本か-」. 日本図書刊行会.
  • 望月古亶. 「記紀漏文I」. 近代文芸社.
  • 望月古亶. 「記紀漏文II」. 近代文芸社.
  • 須藤太幹. 『先代舊事本紀大成経』全9巻. 先代舊事本紀研究会. 平成13年(2001)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Amaterasu cave crop.jpg

Thần thoạivăn hóa dân gian Nhật Bản

Truyện thần thoại dân gian:
Kojiki | Nihon Shoki | Kujiki |Otogizōshi | Yotsuya Kaidan
Urashima Tarō | Kintarō | Momotarō | Tamamo-no-Mae
Thần thánh:
Izanami | Izanagi | Amaterasu
Susanoo | Ame-no-Uzume | Inari
List of divinities | Kami | Thất Phúc Thần (Nhật Bản)
Sinh vật thần thoại:
Oni | Kappa | Tengu | Tanuki | Hồ li tinh | Yōkai | Rồng
Địa điểm linh thiêng và thần thoại:
Núi Hiei | Núi Phú Sĩ | Izumo | Ryūgū-jō | Takamagahara | Yomi

Tôn giáo | Thánh vật | Sinh vật và linh hồn