Langreo
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Llangréu Langreo |
|||
|
|||
| Vị trí của Llangreu | |||
| Quốc gia | |||
|---|---|---|---|
| Vùng | Asturias | ||
| Tỉnh | Asturias | ||
| Quận (comarca) | comarca_link = | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | María Esther Díaz (PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 82,46 km² (31,8 mi²) | ||
| Độ cao | 1,021 m (3 ft) | ||
| Dân số (2007) | |||
| - Tổng cộng | 46,076 | ||
| - Thứ tự ở Tây Ban Nha | density = 558,76 | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 33XXX | ||
| Ngôn ngữ bản xứ | Tiếng Asturian | ||
| Năm mật độ dân số | 2007 | ||
| Website: http://www.langreo.as/ | |||
Langreo, (Asturian Llangréu), tên chính thức Llangréu / Langreo là một đô thị trong cộng đồng tự trị của Công quốc Asturias, Tây Ban Nha.
Giáo khu [sửa]
Xem thêm [sửa]
- Santa Bárbara bendita - Traditional song of the asturian coal miners, talks of the María Luisa mine located in Ciaño.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Langreo. |