Mận
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Từ Mận trong tiếng Việt dùng để gọi 2 nhóm loại cây/trái khác nhau, tùy theo các phương ngữ:
- Tại Miền Bắc Việt Nam, là loại cây thuộc chi Mận mơ có quả thịt, da tía, lục nhạt, tím, vàng, đỏ hoặc xanh có vị ngọt hơi chua:
- Mận (Prunus salicina)
Một số loại mận mơ khác:
-
- Mận châu Âu (Prunus domestica)
- Mận anh đào (Prunus cerasifera)
- Mận gai (Prunus spinosa)
- Mơ châu Âu (Prunus armeniaca)
- Tại Miền Nam Việt Nam, là một số loại cây thuộc họ Đào kim nương, bao gồm:
- Syzygium malaccense, hay còn gọi là mận đỏ, điều đỏ, mận hồng đào.
- Syzygium samarangense, hay còn gọi là mận.
-
Mận theo phương ngữ Miền Bắc Việt Nam (Prunus salicina)