Macropus dorsalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macropus dorsalis
Black-striped wallaby.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Diprotodontia
Họ (familia) Macropodidae
Chi (genus) Macropus
Loài (species) M. dorsalis
Danh pháp hai phần
Macropus dorsalis
(Gray, 1837)[2]
Black-striped Wallaby.JPG

Macropus dorsalis là một loài động vật có vú trong họ Macropodidae, bộ Hai răng cửa. Loài này được Gray mô tả năm 1837.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Winter, J., Burnett, S. & Menkhorst, P. (2008). Macropus dorsalis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 28 December 2008. Database entry includes justification for why this species is of least concern
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Macropus dorsalis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Macropus dorsalis tại Wikimedia Commons