Macropodidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macropodidae
Thời điểm hóa thạch: 28–0Ma
Oligocene muộn đến nay
Young red necked wallaby.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Diprotodontia
Phân bộ (subordo) Macropodiformes
Họ (familia) Macropodidae
(Gray, 1821)[1]
Các chi

Macropodidae là một họ động vật có vú trong bộ Hai răng cửa. Họ này được Gray miêu tả năm 1821.[1] Họ này gồm các loài bảb địa Úc, New Guinea và các đảo phụ cận.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Macropodidae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]