Maurice Allais

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Maurice Allais
Kinh tế học Walras
ALLAIS PN Maurice-24x30-2001b.jpg
Sinh 31 tháng 5, 1911(1911-05-31)
Paris
Mất 9 tháng 10, 2010 (99 tuổi)
Saint-Cloud[1] gần Paris
Quốc tịch Pháp
Lĩnh vực Kinh tế học vĩ mô
Kinh tế học hành vi
Trường theo học École Polytechnique
École Nationale Supérieure des Mines de Paris
Chịu ảnh hưởng của Léon Walras
Irving Fisher
Vilfredo Pareto
Ảnh hưởng tới Gérard Debreu
Edmond Malinvaud
Đóng góp Mô hình những phát sinh chồng chéo
Quy tắc vàng của sự phát triển tối ưu
Nhu cầu giao dịch cho các quy tắc tiền
Nghịch lý Allais
Giải thưởng Huy chương vàng của Trung tâm nghiên cứu Khoa học quốc gia Pháp (1978)
Giải Nobel kinh tế (1988)
Information at IDEAS/RePEc

Maurice Félix Charles Allais (31 tháng 5 năm 1911 - 10 tháng 10 năm 2010) là một nhà kinh tế học người Pháp, và vào năm 1988 đã giành được giải Giải Nobel kinh tế "tiên phong cho những đóng góp của ông vào lý thuyết về thị trường và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên."

Tác phẩm nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Les Lignes directrices de mon œuvre, Conférence Nobel prononcée devant l'Académie royale des Sciences de Suède;
  • À la recherche d'une discipline économique (1943);
  • Économie pure et rendement social (1945);
  • Abondance ou misère (1946);
  • Économie et intérêt, (1947);
  • La Gestion des houillères nationalisées et la théorie économique (1949);
  • Le Comportement de l’homme rationnel devant le risque: critique des postulats et axiomes de l’école américaine (1953);
  • Les Fondements comptables de la macro-économique (1954);
  • L'Europe unie, route de la prospérité (1959);
  • Le Tiers monde au carrefour (1961);
  • L'Algérie d'Evian (1962);[2]
  • The Role of Capital in Economic Development (Rôle du capital dans le développement économique) (1963);
  • Reformulation de la théorie quantitative de la monnaie (1965);
  • Growth Without Inflation (Croissance sans inflation) (1967);
  • La Libéralisation des relations économiques internationales - Accords commerciaux ou intégration économique (1970);
  • L'Inflation française et la croissance - Mythologies et réalité (1974);
  • L'Impôt sur le capital et la réforme monétaire (1976);
  • La Théorie générale des surplus (1978);
  • Les Conditions monétaires d'une économie de marchés (1987);
  • Autoportrait (1989);
  • Pour l'indexation (1990);
  • Les Bouleversements à l’Est. Que faire? (1990);
  • La Théorie générale des surplus et l'économie de marchés" (1990 - trois mémoires de 1967, 1971, 1988);
  • Contributions à la théorie générale de l'efficacité maximale et des surplus (1990 - quatre mémoires de 1964,1965,1973 et 1975);
  • Pour la réforme de la fiscalité[3] (1990);
  • L'Europe face à son avenir. Que faire? (1991);
  • Erreurs et impasses de la construction européenne (1992);
  • Combats pour l'Europe.1992-1994 (1994);
  • La Crise mondiale aujourd'hui (Clément Juglar, 1999);
  • Nouveaux combats pour l'Europe. 1995-2002 (2002);
  • L'Europe en crise. Que faire? (2005);
  • La Mondialisation, la destruction des emplois et de la croissance, l'évidence empirique (Ed. Clément Juglar, 2007 - ISBN 978-2-908735-12-3);
  • Lettre aux Français - CONTRE LES TABOUS INDISCUTÉS (2009).

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]
  2. ^ Réédition avec une nouvelle préface de Maurice Allais et son discours du 6 mars 1999: Les Harkis un impérieux devoir de mémoire
  3. ^ André-Jacques Holbecq, Résumé synthétique de l'ouvrage « Pour la réforme de la fiscalité », societal, 2009.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • R. S. Shankland, S. W. McCuskey, F. C. Leone, and G. Kuerti, "New analysis of the interferometric observations of Dayton C. Miller", Rev. Mod. Phys. 27, 167–178 (1955).
  • R. S. Shankland, "Michelson's role in the development of relativity", Applied Optics 12 (10), 2280 (1973).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Neoclassical economists