Myoprocta acouchy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myoprocta acouchy
Myoprocta acouchy.001 - Faunia.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dasyproctidae
Chi (genus) Myoprocta
Loài (species) M. acouchy
Danh pháp hai phần
Myoprocta acouchy
(Erxleben, 1777)[2]

Myoprocta acouchy là một loài động vật có vú trong họ Dasyproctidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Erxleben mô tả năm 1777.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Catzeflis, F., et al. 2008. Myoprocta acouchy. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2. Downloaded on 04 June 2013.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Myoprocta acouchy. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Myoprocta acouchy tại Wikimedia Commons