Nariño (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tỉnh Nariño
Departamento del Nariño
Tỉnh của Colombia
Cờ Tỉnh Nariño Coat of arms of Tỉnh Nariño
Cờ Tỉnh Nariño Huy hiệu Tỉnh Nariño
Khẩu hiệu: La Fuerza del Cambio Continúa
(Tiếng Tây Ban Nha The Force of Change Continues)
Anthem: Himno del Departamento de Nariño
Vị trí của Tỉnh Nariño
Nariño được bôi màu đỏ
Thành lập 6 tháng 8 năm 1904
Vùng vùng Thái Bình Dương/vùng Andes
Tỉnh lỵ Pasto
số tỉnh 3
Số đô thị 62
Tỉnh trưởng
- Chính đảng của tỉnh trưởng
Antonio Navarro Wolff
Alternative Democratic Pole
Diện tích
Tổng cộng
 - Đất
 - Mặt nước  (% tổng cộng) 
Xếp hạng 11]]
33.268 km²
km²
km² (%)
Dân số
 - Tổng cộng (2005)
 - Mật độ
Xếp hạng 8]]
1.531.777[1]
46.04/km²
ISO_Code CO-NAR
Trang mạng chính quyền:
www.gobernar.gov.co

Nariño là một tỉnh của Colombia, được đặt tên theo Antonio Nariño. Tỉnh nằm ở phía tây Colombia, giáp với EcuadorThái Bình Dương. Thủ phủ là Pasto.

Các đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Albán
  2. Aldana
  3. Ancuya
  4. Arboleda
  5. Barbacoas
  6. Belén
  7. Buesaco
  8. Chachagüí
  9. Colón (Génova)
  10. Consaca
  11. Contadero
  12. Córdoba
  13. Cuaspud
  14. Cumbal
  15. Cumbitara
  16. El Charco
  17. El Peñol
  18. El Rosario
  19. El Tablón
  20. El Tambo
  21. Francisco Pizarro
  22. Funes
  23. Guachucal
  24. Guaitarilla
  25. Gualmatán
  26. Iles
  27. Imues
  28. Ipiales
  29. La Cruz
  30. La Florida
  31. La Llanada
  32. La Tola
  33. La Unión
  34. Leiva
  35. Linares
  36. Los Andes
  37. Magui
  38. Mallama
  39. Mosquera
  40. Nariño
  41. Olaya Herrera
  42. Ospina
  43. Pasto
  44. Policarpa
  45. Potosí
  46. Providencia
  47. Puerres
  48. Pupiales
  49. Ricaurte
  50. Roberto Payán
  51. Samaniego
  52. San Bernardo
  53. Sandona
  54. San Lorenzo
  55. San Pablo
  56. San Pedro de Cartago
  57. Santa Barbara
  58. Santacruz
  59. Sapuyes
  60. Taminango
  61. Tangua
  62. Tumaco
  63. Tuquerres
  64. Yacuanquer

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]