Nerodia fasciata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nerodia fasciata
Nerodia fasciata CDC.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Nerodia
Loài (species) N. fasciata
Danh pháp hai phần
Nerodia fasciata
(Linnaeus, 1766)
Danh pháp đồng nghĩa

Nerodia fasciata là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1766.[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boulenger, G.A. 1893. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History). Volume I., Containing the Families...Colubridæ Aglyphæ, part. Trustees of the British Museum (Natural History). (Taylor and Francis, Printers). London. xiii + 448 pp. + Plates I.- XXVIII. (Tropidonotus fasciatus, pp. 242-244.)
  2. ^ Stejneger, L., and T. Barbour. 1917. A Check List of North American Amphibians and Reptiles. Harvard University Press. Cambridge, Massachusetts. 125 pp. (Natrix sipedon fasciata, p. 96.)
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Conant1975
  4. ^ Smith, H.M., and E.D. Brodie, Jr. 1982 Reptiles of North America: A Guide to Field Identification. Golden Press. New York. 240 pp. ISBN 0-307-13666-3 (paperback). (Nerodia fasciata, pp. 156-157.)
  5. ^ Nerodia fasciata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nerodia fasciata tại Wikimedia Commons