Nokia N95

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nokia N95
Nhà sản xuất Nokia
Mạng di động HSDPA (3.5G),Quad band GSM / GPRS / EDGE GSM 850, GSM 900, GSM 1800, GSM 1900
Có mặt tại quốc gia 2007
Dạng máy Dạng thanh
Kích thước 99x53x21 mm
Khối lượng 120g
Hệ điều hành Symbian OS v9.2, S60 3rd Edition, Feature Pack 1
Bộ nhớ 160 MB
Thẻ nhớ mở rộng MicroSD
Pin BL-5F (950 mAh)
Dạng nhập liệu Keypad
Máy ảnh sau 5 Megapixels (Sau)
Máy ảnh trước thoại video CIF (Trước)
Chuẩn kết nối USB 2.0, Bluetooth 2.0, Wi-Fi b/g

Nokia N95điện thoại thông minh do Nokia sản xuất. Nó là một sản phẩm trong dòng điện thoại thông tin Nseries của hãng. N95 chạy trên hệ điều hành Symbian v9.2 là platform S60 3rd Edition với Feature Pack 1. Điện thoại sử dụng dạng trượt hai hướng để truy cập đến nút chơi nhạc hoặc bàn phím, nhưng không cùng lúc cả hai.

Chi tiết kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Tính năng Mô tả kỹ thuật
Dạng máy Trượt hai hướng
Hệ điều hành Symbian OS v9.2, S60 3rd Edition, Feature Pack 1
Tần số GSM 850/900/1800/1900 MHz
GPRS Có, Multislot class 32 (lên đến 48kbit/s)
EDGE (EGPRS) Có, Multislot class 32 (lên đến 236kbit/s)
UMTS/WCDMA (3G) Có (chỉ ở 2100 MHz, lên đến 384kbit/s) với HSDPA (3.5G, Category 6 - lên đến 3.6 Mbit/s)
Màn hình Ma trận TFT, chéo 2.4", 16 triệu màu, 240x320 pixel
CPU Texas Instrument OMAP 2420 (dựa trên kiến trúc ARM 6) - 332 MHz, tính năng PowerVR (tăng tốc 2D/3D) và High Speed Peripheral Interconnect.
Bộ nhớ động bên trong (RAM) 64 MB
Bộ nhớ Flash bên trong 160 MB
Camera Camera Thoại video CIF phía trước và camera chính ở phía sau 5 Megapixel với tự động lấy nét, kính quang Carl Zeiss
Quay video Có, quay video MPEG-4 VGA (640x480) lên đến 30 fps
Đồ họa HW tăng tốc 3D đầy đủ (OpenGL ES 1.1, HW tăng tốc Java 3D)
Tin nhắn đa phương tiện
Thoại video
Push to talk
Hỗ trợ Java Yes, MIDP 2.0, CLDC 1.1
Thẻ nhớ Có, microSD
Bluetooth Có, 2.0 + EDR
Wi-Fi Có, với LAN không dây (802.11 b/g) và UPnP (Universal Plug and Play)
Hồng ngoại
Hỗ trợ cáp nối dữ liệu Có, USB 2.0 Full Speed qua cổng mini USB
Trình duyệt Trình duyệt Nokia với Mini map
Email Có (ActiveSync, POP3, IMAP4 và SMTP, với SSL/TLS)
Bộ chơi nhạc Có, loa ngoài stereo với âm thanh 3 chiều
Radio Có, Stereo FM RadioVisual Radio - tai nghe hoặc dây cắm để bắt sóng
Chơi Video
Chuông đa âm Có, 72 âm sắc
Nhạc chuông Có, MP3/AAC/AAC+/eAAC+/WMA/M4A, RealAudio
Loa HF Có, với jack âm thanh 3,5 mm và hỗ trợ tai nghe không dây A2DP
Chế độ ngoại tuyến
Pin BL-5F (950 mAh)
Thời gian thoại lên đến 160 phút (WCDMA), lên đến 240 phút (GSM)
Thời gian chờ lên đến 215 giờ
Khối lượng 120 grams
Kích thước 99x53x21 milimét
Ra mắt quý 2/2007
Phụ kiện Phần mềm văn phòng Quickoffice, quay số giọng nói độc lập loa, GPS tích hợp với AGPS, đồng bộ từ xa, Hỗ trợ OMA DRM 2.0 & WMDRM với âm nhạc

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]