Papilio peranthus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Papilio peranthus
Papilio peranthus adamantius.JPG
Papilio peranthus
Papilio peranthus kangean MHNT.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (divisio) Rhopalocera
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Papilionidae
Phân họ (subfamilia) Papilioninae
Tông (tribus) Papilionini
Chi (genus) Papilio
Loài (species) P. peranthus
Danh pháp hai phần
Papilio peranthus
Fabricius, 1787
Danh pháp đồng nghĩa
  • Princeps peranthus
  • Papilio adamantius C. & R. Felder, 1864
  • Papilio macedon Wallace, 1865

Papilio peranthus là một loài bướm thuộc họ Papilionidae. Nó được tìm thấy ở Philippines and Malaysia to Indonesia (bao gồm Sumatra, Java, Borneo and Celebes)

Sải cánh dài 70–90 mm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Papilio peranthus peranthus (Java)
  • Papilio peranthus adamantius C. & R. Felder, 1865 (Celebes)
  • Papilio peranthus intermedius Snellen, 1890 (Tanadjampea, Bonerate, Kalaotoa)
  • Papilio peranthus fulgens Röber, 1891 (Bonerate, Lombok, Sambawa, Flores, Pura, Adonara)
  • Papilio peranthus baweanus Hagen, 1896 (Bawean)
  • Papilio peranthus transiens Fruhstorfer, 1897 (Lesser Sunda Islands)
  • Papilio peranthus insulicola Rothschild, 1896 (Saleyer)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]