Phân họ Báo
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Phân họ Báo[1] | |
|---|---|
báo đốm Mỹ (Panthera onca) |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| (không phân hạng) | Synapsida |
| (không phân hạng) | Reptiliomorpha |
| (không phân hạng) | Amniota |
| (không phân hạng) | Mammaliaformes |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Phân lớp (subclass) | Theria |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Eutheria |
| Đại bộ (magnordo) | Epitheria |
| Liên bộ (superordo) | Laurasiatheria |
| Bộ (ordo) | Carnivora |
| Phân bộ (subordo) | Feliformia |
| Họ (familia) | Felidae |
| Phân họ (subfamilia) | Pantherinae Pocock, 1917 |
| Các chi | |
Phân họ Báo (danh pháp khoa học: Pantherinae) là một phân họ trong họ Mèo (Felidae), bao gồm các chi Panthera, Uncia và Neofelis.
Các loài [sửa]
- Phân họ Pantherinae[1][2]
- Chi Panthera
- Sư tử (P. leo)
- Báo đốm Mỹ (P. onca)
- Báo hoa mai (P. pardus)
- Hổ (P. tigris)
- Chi Neofelis
- Báo gấm (N. nebulosa)
- Báo gấm Borneo (N. diardi)
- Chi Uncia
- Báo tuyết (U. uncia)
- Chi Panthera
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Wozencraft, W. C. (2005). “Order Carnivora”. Trong Wilson, D. E.; Reeder, D. M. Mammal Species of the World . Nhà in Đại học Johns Hopkins. tr. 545–548. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
- ^ Kitchener, A., và ctv (5 tháng 12 năm 2006). “Geographical Variation in the Clouded Leopard, Neofelis nebulosa, Reveals Two Species”. Current Biology 16 (23): 2377–2383.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Phân họ Báo |