Phân số

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Một cái bánh với 1/4 bánh bị mất. Phần còn lại là 3/4.

Phân số là tỉ lệ một Phần tử của một Nguyên tử có thể biểu diển dưới dạng toán đại số của một Tử số trên một Mẩu số với Tử số và Mẩu số là bất kỳ một số tự nhiên.

Phân Số là một dạng số được dùng để biểu thị tỉ lệ của một đại lượng này so sánh với một đại lượng khác. Thí dụ như

Một nửa cái bánh có thể biểu thị bằng phân số
\frac{1}{2} = 0.5
Một phần ba cái bánh có thể biểu thị bằng phân số
\frac{1}{3} = 0.33333
Một phần tư bánh có thể biểu thị bằng phân số
\frac{1}{4} = 0.25
Trọn một cái bánh có thể biểu thị bằng phân số
\frac{4}{4} = 1

Mục lục

Định ngĩa[sửa]

Phân Số được định nghỉa là tỉ lệ một Phần tử của một Nguyên tử có thể biểu diển dưới dạng toán đại số của một Tử số trên một Mẩu số với Tử số và Mẩu số là bất kỳ một số tự nhiên

\frac{a}{b}

Với Tử số là a và Mẩu số là b

Rules[sửa]

  1. \frac{0}{a} = 0
  2. \frac{a}{0} = 00
  3. \frac{a}{a} = 1
  4. \frac{a}{1} = a

So Sánh hai phân số[sửa]

Nếu có hai phân số \frac{a}{b}\frac{c}{d}

Hai phân số bằng nhau khi tử số và mẩu số của hai phân số bằng nhau

\frac{a}{b} = \frac{c}{d} khi ad = bc

Phép toán hai phân số[sửa]

  1. \frac{a}{b} + \frac{c}{d}= \frac{ad + bc}{bd}
  2. \frac{a}{b} - \frac{c}{d}= \frac{ad - bc}{bd}
  3. \frac{a}{b} \times \frac{c}{d}= \frac{ac}{bd}
  4. \frac{\frac{a}{b}}{\frac{c}{d}}= \frac{ad}{bc}

Liên kết ngoài[sửa]