Phân số
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tra Phân số trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Phân số là tỉ lệ một Phần tử của một Nguyên tử có thể biểu diển dưới dạng toán đại số của một Tử số trên một Mẩu số với Tử số và Mẩu số là bất kỳ một số tự nhiên.
Phân Số là một dạng số được dùng để biểu thị tỉ lệ của một đại lượng này so sánh với một đại lượng khác. Thí dụ như
- Một nửa cái bánh có thể biểu thị bằng phân số
- Một phần ba cái bánh có thể biểu thị bằng phân số
- Một phần tư bánh có thể biểu thị bằng phân số
- Trọn một cái bánh có thể biểu thị bằng phân số
Mục lục |
Định ngĩa[sửa]
Phân Số được định nghỉa là tỉ lệ một Phần tử của một Nguyên tử có thể biểu diển dưới dạng toán đại số của một Tử số trên một Mẩu số với Tử số và Mẩu số là bất kỳ một số tự nhiên
Với Tử số là a và Mẩu số là b
Rules[sửa]
So Sánh hai phân số[sửa]
Nếu có hai phân số
và 
Hai phân số bằng nhau khi tử số và mẩu số của hai phân số bằng nhau
khi 
Phép toán hai phân số[sửa]
Liên kết ngoài[sửa]
- “Fraction, arithmetical”. The Online Encyclopaedia of Mathematics.
- Weisstein, Eric W., "Fraction" từ MathWorld.
- “Fraction”. Encyclopedia Britannica.
- “Fraction (mathematics)”. Citizendium.
- “Fraction”. PlanetMath.








khi 



