Phương trình chuyển động

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong vật lý toán học, phương trình chuyển động là các phương trình mô tả hành vi của một hệ vận động về chuyển động của nó như một hàm số theo thời gian.[1]

Trong chuyển động của chất điểm, hàm số biểu diễn được sự thay đổi vị trí của chất điểm trong không gian theo thời gian được gọi là phương trình chuyển động. Thuật ngữ này phân biệt với phương trình quỹ đạo là phương trình mô tả mối liên hệ giữa các tọa độ vị trí của vật mà không có tham số thời gian. Phương trình chuyển động có thể sử dụng để tìm ra phương trình quỹ đạo.

Chuyển Động Thẳng[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển Động Thẳng một loại di chuyển của vật theo đường thẳng hàng

  • Vận tốc có Ký hiệu, v, bằng tỉ lệ Đường dài chia Thời gian
v = \frac{s}{t}
  • Đường dài có Ký hiệu, s, bằng tích Vận tốc nhân Thời gian
s = v \times t
  • Gia tốc có Ký hiệu, a, bằng tỉ lệ Vận tốc chia Thời gian
a = \frac{v}{t}
  • Lực có Ký hiệu F, bằng tích Khối lượng nhân Gia tốc
F = m \times a
  • Năng Lực có Ký hiệu W, bằng tích Lực nhân Đường dài
W = F \times s
  • Năng Lượng có Ký hiệu E, bằng tỉ lệ Năng lực chia Thời gian
E = \frac{W}{t}

Động Lượng[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển Động Thẳng một Khối lượng ở một vận tốc

  • Động Lượng có Ký hiệu, p, bằng tích Khối lượng nhân Vận tốc
p = m \times v
  • Lực có Ký hiệu F, bằng tích Khối lượng nhân Gia tốc
F = m \times a = m \frac{v}{t} = \frac{p}{t}
  • Năng Lực có Ký hiệu W, bằng tích Lực nhân Đường dài
W = F \times s = F \times v \times t = p \times v
  • Năng Lượng có Ký hiệu E, bằng tỉ lệ Năng lực chia Thời gian
E = \frac{W}{t} = F \frac{s}{t} = F \times v  = F \times a \times t = p \times a

Chuyển Động Không Thẳng[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển Động Thẳng một loại di chuyển của vật theo đường thẳng hàng

  • Vận tốc có Ký hiệu, v, bằng tỉ lệ Đường dài chia Thời gian
v = v(t)
t
  • Đường dài có Ký hiệu, s, bằng tích Vận tốc nhân Thời gian
s = \int f(t) dt
  • Gia tốc có Ký hiệu, a, bằng tỉ lệ Vận tốc chia Thời gian
a = \frac{dv}{dt}
  • Lực có Ký hiệu F, bằng tích Khối lượng nhân Gia tốc
F = m \frac{dv}{dt}
  • Năng Lực có Ký hiệu W, bằng tích Lực nhân Đường dài
W = F \int f(t)dt
  • Năng Lượng có Ký hiệu W, bằng tỉ lệ Năng lực chia Thời gian
W = \frac{F}{t} f(t) dt

Chuyển Động Tuần Hoàn[sửa | sửa mã nguồn]

Dao Động[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển Động Sóng[sửa | sửa mã nguồn]

Chuyển Động Tương Đối[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Encyclopaedia of Physics (second Edition), R.G. Lerner, G.L. Trigg, VHC Publishers, 1991, ISBN (Verlagsgesellschaft) 3-527-26954-1 (VHC Inc.) 0-89573-752-3

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]