Pterophyllum scalare

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cá thiên thần
Angel fish.JPG
Tình trạng bảo tồn
NE[1]
Phân loại khoa học
Vực (domain) Eukaryota
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Lớp (class) Actinopterygii
Liên bộ (superordo) Acanthopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Cichlidae
Phân họ (subfamilia) Cichlasomatinae
Chi (genus) Pterophyllum
Loài (species) Pterophyllum scalare
Danh pháp hai phần
Pterophyllum scalare
(Schultze, 1823)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Platax scalaris Cuvier, 1831
  • Plataxoides dumerilii Castelnau, 1855
  • Pterophillum eimekei Ahl, 1928
  • Pterophyllum altum (non Pellegrin, 1903)
  • Pterophyllum dumerilii (Castelnau, 1855)
  • Zeus scalaris Schultze, 1823
Pterophyllum scalare.

Pterophyllum scalare là một loài cá thuộc họ Cá hoàng đế. Đây là loài cá được nuôi làm cảnh phổ biến[2]. Trong tự nhiên nó được phân bố trong lưu vực sông Amazon Peru BrazilColombia, đặc biệt là ở các con sông Ucayali SolimõesAmazon, sông Amapá ở Brazil, Oyapoque Guiana thuộc Phápsông Essequibo Guyana.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Thông tin "Pterophyllum scalare" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng 4 năm 2006.
  2. ^ Ed. Ranier Froese and Daniel Pauly biên tập (22 tháng 2 năm 2008). “Common names of Pterophyllum scalare. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2008.  Đã bỏ qua tham số không rõ |editorial= (trợ giúp)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]