Quận Galveston, Texas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Galveston, Texas
Con dấu của Quận Galveston, Texas
Bản đồ
Map of Texas highlighting Galveston County
Vị trí trong tiểu bang Texas
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang Texas
Vị trí của tiểu bang Texas trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1838
Quận lỵ Galveston, Texas
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

873 mi² (2.261 km²)
398 mi² (1.031 km²)
474 mi² (1.228 km²), 54.35%
Dân số
 - (2010)
 - Mật độ

291.309
732/dặm vuông (283/km²)
Website: www.co.galveston.tx.us
Galveston County Justice Center.jpg
Tòa án quận Galveston

Quận Galveston (tiếng Anh: Galveston County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận nằm trong vùng đô thị Houston–Sugar Land–Baytown. Quận lỵ đóng ở thành phố Galveston còn thành phố lớn nhất là League City[1] tính theo dân số. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 291.309 người[2]. Quận được lập năm 1838.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]
  2. ^ United States Census Bureau. “2010 Census Data”. United States Census Bureau. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2011.