Quận Kimble, Texas
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Kimble, Texas | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Texas |
|
Vị trí của tiểu bang Texas trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | 1858 |
|---|---|
| Quận lỵ | Junction |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
1.251 mi² (3.240 km²) 1.250 mi² (3.237 km²) 1 mi² (3 km²), 0.02% |
| Dân số - (2000) - Mật độ |
4.468 3/mi² (1/km²) |
Quận Kimble (tiếng Anh: Kimble County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Junction6. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 4468 người.
Thông tin nhân khẩu [sửa]
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê | Số dân | %± | |
| 1880 | 1.343 |
|
|
| 1890 | 2.243 | 67.0% | |
| 1900 | 2.503 | 11.6% | |
| 1910 | 3.261 | 30.3% | |
| 1920 | 3.581 | 9.8% | |
| 1930 | 4.119 | 15.0% | |
| 1940 | 5.064 | 22.9% | |
| 1950 | 4.619 | -8.8% | |
| 1960 | 3.943 | -14.6% | |
| 1970 | 3.904 | -1.0% | |
| 1980 | 4.063 | 4.1% | |
| 1990 | 4.122 | 1.5% | |
| 2000 | 4.468 | 8.4% | |
| Est. 2008 | 4.432 | -0.8% | |