Quận Nacogdoches, Texas
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Nacogdoches, Texas | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Texas |
|
Vị trí của tiểu bang Texas trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | 1836 |
|---|---|
| Quận lỵ | Nacogdoches |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
981 mi² (2.541 km²) 947 mi² (2.453 km²) 35 mi² (91 km²), 3.52% |
| Dân sốƯớc tính - (2008) - Mật độ |
62.768 66,3/dặm vuông (25,6/km²) |
| Website: www.co.nacogdoches.tx.us | |
Quận Nacogdoches (tiếng Anh: Nacogdoches County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố Nacogdoches6. Theo kết quả điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số 59.203 người.