Rắn cạp nia biển

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Laticauda colubrina
Laticauda colubrina.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Họ (familia) Hydrophiidae or Elapidae
Chi (genus) Laticauda
Loài (species) L. colubrina
Danh pháp hai phần
Laticauda colubrina
(Schneider, 1799)
Danh pháp đồng nghĩa
Hydrus colubrinus Schneider, 1799
Platurus colubrinus Girard, 1858

Rắn cạp nia biển (danh pháp khoa học: Laticauda colubrina) là một loài rắn biển được tìm thấy ở các vùng biển Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương nhiệt đới. Tổng chiều dài con đực trưởng thành 875 mm, con cái trưởng thành dài 1420 mm, đuôi dài, con cái có chiều dài đuôi 130 mm, con đực có đuôi dài 145 mm. Chúng là loài rắn độc nhưng không hung hăng.

Laticauda colubrina (Wakatobi).jpg
Laticauda colubrina Lembeh.jpg
Laticauda colubrina Lembeh2.jpg

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Frith,C.B. 1974 Second record of the seasnake Laticauda colubrina in Thailand waters. Nat. Hist. Bull. Siam Soc. (Bangkok) 25: 209
  • Ota, Hidetoshi;Takahashi, Hiroshi;Kamezaki, Naoki 1985 On specimens of yellow lipped sea krait Laticauda colubrina from the Yaeyama group, Ryūkyū Archipelago Snake 17: 156-159
  • Pernetta, J. C. 1977 Observations on the habits and morphology of the sea snake Laticauda colubrina (Schneider) in Fiji Canadian Journal of Zoology 55: 1612-1619
  • Shetty, Sohan;Devi Prasad, K. V. 1996 Geographic variation in the number of bands in Laticauda colubrina Hamadryad 21: 44-45