Rồng đất
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Rồng đất Chinese Water Dragon |
|
|---|---|
Rồng đất Physignathus cocincinus |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Phân lớp (subclass) | Diapsida |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Lepidosauromorpha |
| Liên bộ (superordo) | Lepidosauria |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Lacertilia |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Iguania |
| Họ (familia) | Agamidae |
| Phân họ (subfamilia) | Agaminae |
| Chi (genus) | Physignathus |
| Loài (species) | P. cocincinus |
| Danh pháp hai phần | |
| Physignathus cocincinus Cuvier, 1829 |
|
Rồng đất (danh pháp: Physignathus cocincinus) là một loài nhông tập trung tại vùng Nam Trung Quốc và Đông Nam Á, thuộc chi Physignathus, họ Agamidae.
Mục lục |
Đặc điểm sinh học [sửa]
Hình dáng [sửa]
Rồng đất có chiều dài cơ thể lúc trưởng thành có thể tới 90 cm với con đực và 60 cm với con cái, với màu da từ xanh lá cây tới xanh sẫm gần như đen. Con đực có đầu lớn hớn, hình tam giác góc cạnh hơn con cái.
Sinh thái [sửa]
Phân bổ [sửa]
Tình trạng bảo tồn [sửa]
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Rồng đất |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Rồng đất. |
(tiếng Anh)
- Care for Chinese water dragon
- Rồng đất tại trang National Center for Biotechnology Information (NCBI).
- Rồng đất tại Encyclopedia of Life
- Physignathus cocincinus tại Reptarium.cz Cơ sở dữ liệu lớp Bò sát
(tiếng Việt)