Rimbach-près-Masevaux
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 47°49′44″B 6°57′07″Đ / 47,8288888889°B 6,95194444444°Đ
|
Rimbach-près-Masevaux |
|
|
Vị trí trong vùng Alsace
|
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Alsace |
| Tỉnh | Haut-Rhin |
| Quận | Thann |
| Tổng | Masevaux |
| Liên xã | Vallée de la Doller et du Soultzbach |
| Xã (thị) trưởng | André Schmuck (2001-2008) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 514–1.250 m (1.686–4.100 ft) (avg. 580 m/1.900 ft) |
| Diện tích đất1 | 16,66 km2 (6,43 sq mi) |
| Nhân khẩu1 | 509 |
| - Mật độ | 31 người/km2 (80 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 68275/ 68290 |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Rimbach-près-Masevaux (German: Rimbach bei Masmünster; variant form of name: Rimpach) là một xã ở tỉnh Haut-Rhin trong vùng Alsace ở đông bắc Pháp. Xã này có diện tích 16,66 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 509 người. Khu vực này có độ cao 580 mét trên mực nước biển.
Các làng: Basse Bers (Niederebersche, Unterbers, Untere Bers), Ermensbach (Armspach, Ermenspach, Ermerspach, Ermspach), Grossenberg (Grosberg), Haute Bers (Oberenbers), Horben (Horb), Johannesberg (Johannisberg, Sankt Johannisberg), Langmatt (Langmatte), Neuerbet (Neu Arbet, Neu Erbet), Riedelsbourg (Riedelsburg), Riesenwald, Ruchberg
Lịch sử dân số:
- 1806: 674
- 1851: 902
- 1905: 642
- 1936: 515
- 1990: 456
- 1999: 503
- 2006: 509
Mục lục |