Roubia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 43°14′54″B 2°48′02″Đ / 43,2483333333°B 2,80055555556°Đ
|
Roubia |
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Languedoc-Roussillon |
| Tỉnh | Aude |
| Quận | de Narbonne |
| Tổng | de Ginestas |
| Liên xã | Cộng đồng các xã la Région Lézignanaise |
| Xã (thị) trưởng | Gérard Boussieux (2008-) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 19–122 m (62–400 ft) (avg. 35 m/115 ft) |
| Diện tích đất1 | 7,38 km2 (2,85 sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 11324/ 11200 |
Roubia là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Languedoc-Roussillon. Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Roubiannais.
Mục lục |
Hành chính [sửa]
| Danh sách các xã trưởng | ||||
| Giai đoạn | Tên | Đảng | Tư cách | |
|---|---|---|---|---|
| 1996 | Charles De Pins | |||
| 1996 | 2001 | Pierre Grotti | ||
| tháng 3 năm 2001 | 2008 | Norbert Riviere | ||
| tháng 3 năm 2008 | Gérard Boussieux | |||
| Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ. | ||||
Thông tin nhân khẩu [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 483 | 490 | 425 | 368 | 406 | 401 |
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.