Luc-sur-Orbieu
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 43°10′39″B 2°47′12″Đ / 43,1775°B 2,78666666667°Đ
|
Luc-sur-Orbieu |
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Languedoc-Roussillon |
| Tỉnh | Aude |
| Quận | Quận Narbonne |
| Tổng | Tổng Lézignan-Corbières |
| Liên xã | Cộng đồng các xã la Région Lézignanaise |
| Xã (thị) trưởng | Gilles Messeguer (2001-2015) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 29–150 m (95–490 ft) (avg. 46 m/151 ft) |
| Diện tích đất1 | 9,88 km2 (3,81 sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 11210/ 11200 |
Luc-sur-Orbieu là một xã của Pháp, nằm ở tỉnh Aude trong vùng Languedoc-Roussillon. Người dân địa phương trong tiếng Pháp gọi là Lucquois.
Mục lục |
Hành chính [sửa]
| Danh sách các xã trưởng | ||||
| Giai đoạn | Tên | Đảng | Tư cách | |
|---|---|---|---|---|
| 1791 | 1793 | Paul ESCLOUPIE | ||
| 1793 | 1794 | Jacques RAYNAUD | ||
| 1794 | 1799 | Jacques VENES | ||
| 1799 | 1808 | Jacques RAIMOND | ||
| 1808 | 1815 | Michel MURAT | ||
| 1815 | 1848 | Louis BERTRAND | ||
| 1848 | 1848 | Antoine BOUZINAC | Maire par intérim | |
| 1848 | 1848 | Aimé BERTRAND | ||
| 1848 | 1849 | François MARTY | ||
| 1849 | 1850 | Guillaume ASPERGES | Chủ tịch xã lâm thời | |
| 1850 | 1852 | François BOUZINAC | ||
| 1852 | 1855 | Jean Pierre BERTRAND | ||
| 1855 | 1865 | Auguste BERTRAND | ||
| 1865 | 1870 | Louis BERTRAND | ||
| 1870 | 1873 | Marcelin GAÏSSET | ||
| 1873 | 1874 | Alphonse DANTRAS | ||
| 1874 | 1876 | Ediste ESCLOUPIE | ||
| 1876 | 1878 | Alphonse DANTRAS | ||
| 1878 | 1880 | Marcelin GAÏSSET | ||
| 1880 | 1881 | Léopold GIBERT | ||
| 1881 | 1882 | Antoine BOUZINAC de la BASTIDE | ||
| 1882 | 1883 | Pascal GUILHAUMOU | ||
| 1883 | 1884 | Antoine GAUBERT | ||
| 1884 | 1885 | François BOUZINAC | ||
| 1885 | 1900 | Georges BALMIGERE | ||
| 1900 | 1902 | Jean Jules GAISSET | ||
| 1902 | 1905 | Georges BALMIGERE | ||
| 1905 | 1907 | Pascal BERTRAND | ||
| 1907 | 1921 | Georges BALMIGERE | ||
| 1921 | 1929 | Mémorin BERTRAND | ||
| 1929 | 1930 | Mathurin RIEUX | ||
| 1930 | 1935 | Simon MIQUEL | ||
| 1935 | 1936 | Joseph MOLINIER | ||
| 1936 | 1942 | Joseph SABATIER | ||
| 1942 | 1944 | Georges BOUZINAC de la BASTIDE | Chủ tịch đoàn đại biểu đặc biệt | |
| 1944 | 1947 | Joseph SABATIER | ||
| 1947 | 1949 | Simon MIQUEL | ||
| 1949 | 1965 | Jacques LAGARDE | ||
| 1965 | 1971 | Claude BIDAUD | ||
| 1971 | 1989 | Fernande GALY | ||
| 1989 | 1990 | Robert CASSANG | ||
| 1990 | 1995 | Claude BERNIJOL | ||
| 1995 | 2001 | Raymond LERAT | ||
| 2001 | Gilles MESSEGUER | |||
| Tất cả các dữ liệu trước đây không rõ. | ||||
Thông tin nhân khẩu [sửa]
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2007 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 711 | 728 | 720 | 709 | 726 | 786 | 936 |
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Luc-sur-Orbieu. |