Rousettus madagascariensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rousettus madagascariensis
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Pteropodidae
Chi (genus) Rousettus
Loài (species) R. madagascariensis
Danh pháp hai phần
Rousettus madagascariensis
(G. Grandidier, 1928)[1]
Rousettus madagascariensis range map.svg

Rousettus madagascariensis là một loài động vật có vú trong họ Dơi quạ, bộ Dơi. Loài này được G. Grandidier mô tả năm 1928.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rousettus madagascariensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Rousettus madagascariensis tại Wikimedia Commons