Sân bay Erkilet

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Erkilet Havaalani
Sân bay Kayseri Erkilet
Erkilet International Airport
Kayseri Erkilet Airport 1.jpg
Mã IATA
ASR
Mã ICAO
LTAU
Vị trí
Độ cao 1.069 m (3.506 ft)
Tọa độ 38°46′13″B 035°29′43″Đ / 38,77028°B 35,49528°Đ / 38.77028; 35.49528 (Erkilet International Airport)Tọa độ: 38°46′13″B 035°29′43″Đ / 38,77028°B 35,49528°Đ / 38.77028; 35.49528 (Erkilet International Airport)
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
07/25 3.000 9.841 Bê tông
Thông tin chung
Kiểu sân bay Dân sự/quân sự
Cơ quan quản lý DHMİ (State Airports Administration) / Turkish Air Force Command
Sân bay Erkilet

Sân bay Erkilet hay Sân bay Kayseri Erkilet (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Kayseri Erkilet Havaalani) (IATA: ASRICAO: LTAU) là một sân bay hỗn hợp quân sự/dân dụng cách 5 km về phía bắc[1] của Kayseri trong tỉnh Kayseri của Thổ Nhĩ Kỳ.

Sân bay này có thể phục vụ các máy bay như Boeing 747. Nhà ga có công suất thiết kế 1 triệu lượt khách mỗi năm.

Các hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
Amsterdam Airlines Amsterdam, Maastricht
Arkefly Amsterdam
Blue Wings Düsseldorf
Corendon Airlines Rotterdam
Cyprus Turkish Airlines Ercan
Hamburg International Munich
Onur Air Amsterdam, Copenhagen, Istanbul-Atatürk
Pegasus Airlines Düsseldorf, Istanbul-Sabiha Gökçen, Stuttgart, Vienna
SunExpress İzmir, İstanbul-Sabiha Gökçen, Sivas
Turkish Airlines Amsterdam, Düsseldorf, Istanbul-Atatürk
Turkish Airlines operated by SunExpress İzmir, Sivas, İstanbul-Sabiha Gökçen
XL Airways Germany Frankfurt

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên AIP

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]