São Bernardo do Campo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
São Bernardo do Campo
Lá cờ São Bernardo do Campo
Lá cờ
Con dấu chính thức của São Bernardo do Campo
Con dấu
Biệt danh: The Automobile Capital
Khẩu hiệu: Pavlistarvm Terra Mater
(Đất Mẹ của Paulist)
SaoPaulo Municip SaoBernardodoCampo.svg
Tọa độ: 23°42′0″N 46°33′0″T / 23,7°N 46,55°T / -23.70000; -46.55000
Quốc gia Brasil sửa dữ liệu
Trực thuộc São Paulo (bang) sửa dữ liệu
Chính quyền
 - Thị trưởng William Dib (PSB)
Diện tích
 - Thành phố 407,1 km² (157,2 mi²)
 - Đất liền 331,28 km² (127,9 mi²)
 - Mặt nước 75,82 km² (29,3 mi²)  18.6%
 - Đô thị 118,74 km² (45,8 mi²)
 - Vùng đô thị 212,54 km² (82,1 mi²)
Độ cao 762 m (2.500 ft)
Dân số (2005)
 - Thành phố 788.560
 - Mật độ 1.937,02/km² (5.016,9/mi²)
Múi giờ UTC-3 (UTC-3)
 - Mùa hè (DST) UTC-2 (UTC-2)
HDI (2000) 0.834 – high
Website: São Bernardo do Campo

Tọa độ: 23°42′00″N, 46°33′00″T São Bernardo do Campo là một đô thị tại bang São Paulo, Brasil. Đô thị này có diện tích 406,180 kilômét vuông, dân số năm 2007 là 781.390 người, mật độ dân số 1.923,8 người/km². Đây là một đô thị thành phần của vùng đô thị São Paulo. Đô thị này cách thủ phủ bang São Paulo km, nằm ở độ cao m. Khí hậu ở đây bán nhiệt đới. Theo thống kê năm 2000, đô thị này có chỉ số phát triển con người 0,834.

Các đô thị giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Đô thị này giáp các đô thị sau:

Northwest: Diadema Bắc: São Paulo (trừ Diadema) Đông Bắc: São Caetano do SulSanto André
Tây: São Paulo (except for Diadema)
São Bernardo do Campo Đông: Cubatão
Nam: São Vicente Đông Nam: Cubatão

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]