Scaptonyx fusicaudus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Scaptonyx fusicaudus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Chi (genus) Scaptonyx
(Milne-Edwards, 1872)
Loài (species) S. fusicaudus
Danh pháp hai phần
Scaptonyx fusicaudus
(Milne-Edwards, 1872)[2]
Phân bố
Phân bố

Scaptonyx fusicaudus là một loài động vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Loài này được Milne-Edwards mô tả năm 1872.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Insectivore Specialist Group 1996. Scaptonyx fusicaudus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 30 July 2007.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Scaptonyx fusicaudus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Scaptonyx fusicaudus tại Wikimedia Commons