Squatina oculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Squatina oculata
Hal - Squatina oculata.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Phân lớp (subclass) Elasmobranchii
Bộ (ordo) Squatiniformes
Họ (familia) Squatinidae
Chi (genus) Squatina
Loài (species) S. oculata
Danh pháp hai phần
Squatina oculata
Bonaparte, 1840
Phân bố của loài Squatina oculata
Phân bố của loài Squatina oculata

Squatina oculata là một loài cá mập trong chi Squatina, chi duy nhất còn sinh tồn trong họ và bộ của nó. Nó tìm thấy ở phía đông Đại Tây Dương giữa vĩ độ 47 ° bắc và 28 ° tây. Chiều dài của nó lên đến 1,6 mét.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]