Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ (tiếng Anh: Treasurer of the United States), được lập ra vào ngày 6 tháng 9 năm 1777, là một chức vụ duy nhất trong Bộ Ngân khố Hoa Kỳ có lịch sử lâu đời hơn cả chính Bộ Ngân khố Hoa Kỳ[1]. Michael Hillegas phục vụ với vai trò Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ đầu tiên[2]. Không nên nhằm lẫn nó với chức vụ cấp nội các có quyền lực hơn, đó là chức vụ Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ.

Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ lúc ban đầu có nhiệm vụ chi thu và trông coi các ngân quỹ chính phủ mặc dù nhiều trong số các chức năng này được các văn phòng khác nhau của Bộ Ngân khố Hoa Kỳ nắm giữ. Trách nhiệm giám sát Cục Ấn loát Bộ Ngân khố Hoa Kỳ (Bureau of Engraving and Printing là nơi in tiền giấy, trái phiếu..), Cục đúc tiền kim loại Hoa Kỳ (United States Mint), và Phân bộ Trái phiếu Tiết kiệm Hoa Kỳ (hiện nay là Văn phòng Tiếp thị Trái phiếu Tiết kiệm nằm trong Cục đặc trách công nợ (Bureau of the Public Debt)) đã được giao trách nhiệm cho Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ vào năm 1981. Tính đến năm 2002 Văn phòng Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ đã trải quan một lần tái tổ chức qui mô. Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ hiện nay cố vấn cho Giám đốc Cục đúc tiền kim loại Hoa Kỳ, Giám đốc Cục Ấn loát Bộ Ngân khố Hoa Kỳ, phó bộ trưởng và bộ trưởng Bộ Ngân khố Hoa Kỳ về các vấn đề có liên quan đến tiền kim loại, tiền giấy và việc phát hành các thứ cần thiết liên quan đến ngân khố của Hoa Kỳ.

Chữ ký của Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ cũng như Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ phải có trên các tờ tiền giấy của Cục dự trữ liên bang trước khi chúng được chứng nhận là có giá trị.

Vì muốn bổ nhiệm một phụ nữ vào một chức vụ chính trị nổi bật nên tổng thống Harry S. Truman đã bổ nhiệm Georgia Neese Clark làm Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ vào năm 1949. Kể từ đó, tất cả các thống đốc ngân khố kế tục đều là phụ nữ, và 5 trong 9 thống đốc ngân khố vừa qua là người nói tiếng Tây Ban Nha.

Danh sách các Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

Số Tên Nhiệm kỳ Phục vụ dưới thời tổng thống
1 Michael Hillegas 29-7-1775 đến 11-9-1789 George Washington; cũng phục vụ dưới thời Quốc hội Liên hiệp
2 Samuel Meredith 11-9-1789 đến 1-12-1801 George Washington, John Adams,
Thomas Jefferson
3 Thomas T. Tucker 1-12-1801 đến 2-5-1828 Thomas Jefferson, James Madison,
James Monroe, John Quincy Adams
4 William Clark 4-6-1828 đến 31-5-1829 John Quincy Adams, Andrew Jackson
5 John Campbell 26-5-1829 đến 20-7-1839 Andrew Jackson, Martin Van Buren
6 William Selden 22-7-1839 đến 23-11-1850 Martin Van Buren, William Henry Harrison,
John Tyler, James K. Polk,
Zachary Taylor, Millard Fillmore
7 John Sloane 27-11-1850 đến 6-4-1852 Millard Fillmore
8 Samuel Casey 4-4-1853 đến 22-12-1859 Franklin Pierce, James Buchanan
9 William C. Price 28-2-1860 đến 21-3-1861 Franklin Pierce, Abraham Lincoln
10 Francis E. Spinner 16-3-1861 đến 30-7-1875 Abraham Lincoln, Andrew Johnson,
Ulysses S. Grant
11 John C. New 30-6-1875 đến 1-7-1876 Ulysses S. Grant
12 A.U. Wyman July 1, 1876 đến June 30, 1877 Ulysses S. Grant, Rutherford B. Hayes
13 James Gilfillan 1-7-1877 đến 31-3-1883 Rutherford B. Hayes, James A. Garfield,
Chester A. Arthur
14 A.U. Wyman 1-4-1883 đến 30-41885 Chester A. Arthur, Grover Cleveland
15 Conrad N. Jordan 1-5-1885 đến 23-3-1887 Grover Cleveland
16 James W. Hyatt 24-5-1887 đến 10-5-1889 Grover Cleveland, Benjamin Harrison
17 J.N. Huston 11-5-1889 đến 24-4-1891 Benjamin Harrison
18 Enos H. Nebecker 25-4-1891 đến 31-5-1893 Benjamin Harrison, Grover Cleveland
19 D.N. Morgan 1-6-1893 đến 30-6-1897 Grover Cleveland, William McKinley
20 Ellis H. Roberts 1-7-1897 đến 30-6-1905 William McKinley, Theodore Roosevelt
21 Charles H. Treat 1-7-1905 đến 30-10-1909 Theodore Roosevelt, William Howard Taft
22 Lee McClung 1-11-1909 đến 21-11-1912 William Howard Taft
23 Carmi A. Thompson 22-11-1912 đến 31-3-1913 William Howard Taft, Woodrow Wilson
24 John Burke 1-4-1913 đến 5-1-1921 Woodrow Wilson
25 Frank White 2-5-1921 đến 1-5-1928 Warren G. Harding, Calvin Coolidge
26 Harold Theodore Tate 31-5-1928 đến 17-1-1929 Calvin Coolidge
27 W.O. Woods 18-1-1929 đến 31-5-1933 Calvin Coolidge, Herbert Hoover,
Franklin Delano Roosevelt
28 William Alexander Julian 1-6-1933 đến 29-5-1949 Franklin D. Roosevelt, Harry S. Truman
29 Georgia Neese Clark 21-6-1949 đến 27-1-1953 Harry S. Truman, Dwight D. Eisenhower
30 Ivy Baker Priest 28-1-1953 dến29-1-1961 Dwight D. Eisenhower, John F. Kennedy
31 Elizabeth Rudel Smith 30-6-1961 đến 13-4-1962 John F. Kennedy
32 Kathryn O'Hay Granahan 3-1-1963 đến 22-11-1966 John F. Kennedy, Lyndon B. Johnson
33 Dorothy Andrews Elston Kabis 8-5-1969 đến 3-7-1971 Richard Nixon
34 Romana Acosta Bañuelos 17-12-1971 đến 14-2-1974 Richard Nixon
35 Francine Irving Neff 21-6-1974 đến 19-1-1977 Richard Nixon, Gerald Ford
36 Azie Taylor Morton 12-9-1977 đến 20-1-1981 Jimmy Carter
Quyền Thống đốc Ngân khố 20-1-1981 đến 17-3-1981 Ronald Reagan
37 Angela Marie Buchanan 17-3-1981 đến 5-7-1983 Ronald Reagan
Quyền Thống đốc Ngân khố 5-7-1983 đến 22-9-1983 Ronald Reagan
38 Katherine D. Ortega 22-9-1983 đến 1-7-1989 Ronald Reagan, George H. W. Bush
Quyền Thống đốc Ngân khố 1-7-1989 đến 20-11-1989 George H. W. Bush
39 Catalina Vasquez Villalpando 20-11-1989 đến 20-1-1993 George H. W. Bush
Quyền Thống đốc Ngân khố 20-1-1993 đến 1-3-1994 Bill Clinton
40 Mary Ellen Withrow 1-3-1994 đến 20-1-2001 Bill Clinton
Quyền Thống đốc Ngân khố 20-1-2001 đến 16-8-2001 George W. Bush
41 Rosario Marin 16-8-2001 đến 30-6-2003 George W. Bush
Quyền Thống đốc Ngân khố 30-6-2003 đến 13-12-2004 George W. Bush
42 Anna Escobedo Cabral 13-12-2004 đến 20-1-2009 George W. Bush
Quyền Thống đốc Ngân khố 20-1-2009 đến hiện tại Barack Obama

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]