Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ (tiếng Anh: Treasurer of the United States), được lập ra vào ngày 6 tháng 9 năm 1777, là một chức vụ duy nhất trong Bộ Ngân khố Hoa Kỳ có lịch sử lâu đời hơn cả chính Bộ Ngân khố Hoa Kỳ[1]. Michael Hillegas phục vụ với vai trò Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ đầu tiên[2]. Không nên nhằm lẫn nó với chức vụ cấp nội các có quyền lực hơn, đó là chức vụ Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ.
Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ lúc ban đầu có nhiệm vụ chi thu và trông coi các ngân quỹ chính phủ mặc dù nhiều trong số các chức năng này được các văn phòng khác nhau của Bộ Ngân khố Hoa Kỳ nắm giữ. Trách nhiệm giám sát Cục Ấn loát Bộ Ngân khố Hoa Kỳ (Bureau of Engraving and Printing là nơi in tiền giấy, trái phiếu..), Cục đúc tiền kim loại Hoa Kỳ (United States Mint), và Phân bộ Trái phiếu Tiết kiệm Hoa Kỳ (hiện nay là Văn phòng Tiếp thị Trái phiếu Tiết kiệm nằm trong Cục đặc trách công nợ (Bureau of the Public Debt)) đã được giao trách nhiệm cho Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ vào năm 1981. Tính đến năm 2002 Văn phòng Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ đã trải quan một lần tái tổ chức qui mô. Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ hiện nay cố vấn cho Giám đốc Cục đúc tiền kim loại Hoa Kỳ, Giám đốc Cục Ấn loát Bộ Ngân khố Hoa Kỳ, phó bộ trưởng và bộ trưởng Bộ Ngân khố Hoa Kỳ về các vấn đề có liên quan đến tiền kim loại, tiền giấy và việc phát hành các thứ cần thiết liên quan đến ngân khố của Hoa Kỳ.
Chữ ký của Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ cũng như Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ phải có trên các tờ tiền giấy của Cục dự trữ liên bang trước khi chúng được chứng nhận là có giá trị.
Vì muốn bổ nhiệm một phụ nữ vào một chức vụ chính trị nổi bật nên tổng thống Harry S. Truman đã bổ nhiệm Georgia Neese Clark làm Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ vào năm 1949. Kể từ đó, tất cả các thống đốc ngân khố kế tục đều là phụ nữ, và 5 trong 9 thống đốc ngân khố vừa qua là người nói tiếng Tây Ban Nha.
Danh sách các Thống đốc Ngân khố Hoa Kỳ [sửa]
| Số |
Tên |
Nhiệm kỳ |
Phục vụ dưới thời tổng thống |
| 1 |
Michael Hillegas |
29-7-1775 đến 11-9-1789 |
George Washington; cũng phục vụ dưới thời Quốc hội Liên hiệp |
| 2 |
Samuel Meredith |
11-9-1789 đến 1-12-1801 |
George Washington, John Adams,
Thomas Jefferson |
| 3 |
Thomas T. Tucker |
1-12-1801 đến 2-5-1828 |
Thomas Jefferson, James Madison,
James Monroe, John Quincy Adams |
| 4 |
William Clark |
4-6-1828 đến 31-5-1829 |
John Quincy Adams, Andrew Jackson |
| 5 |
John Campbell |
26-5-1829 đến 20-7-1839 |
Andrew Jackson, Martin Van Buren |
| 6 |
William Selden |
22-7-1839 đến 23-11-1850 |
Martin Van Buren, William Henry Harrison,
John Tyler, James K. Polk,
Zachary Taylor, Millard Fillmore |
| 7 |
John Sloane |
27-11-1850 đến 6-4-1852 |
Millard Fillmore |
| 8 |
Samuel Casey |
4-4-1853 đến 22-12-1859 |
Franklin Pierce, James Buchanan |
| 9 |
William C. Price |
28-2-1860 đến 21-3-1861 |
Franklin Pierce, Abraham Lincoln |
| 10 |
Francis E. Spinner |
16-3-1861 đến 30-7-1875 |
Abraham Lincoln, Andrew Johnson,
Ulysses S. Grant |
| 11 |
John C. New |
30-6-1875 đến 1-7-1876 |
Ulysses S. Grant |
| 12 |
A.U. Wyman |
July 1, 1876 đến June 30, 1877 |
Ulysses S. Grant, Rutherford B. Hayes |
| 13 |
James Gilfillan |
1-7-1877 đến 31-3-1883 |
Rutherford B. Hayes, James A. Garfield,
Chester A. Arthur |
| 14 |
A.U. Wyman |
1-4-1883 đến 30-41885 |
Chester A. Arthur, Grover Cleveland |
| 15 |
Conrad N. Jordan |
1-5-1885 đến 23-3-1887 |
Grover Cleveland |
| 16 |
James W. Hyatt |
24-5-1887 đến 10-5-1889 |
Grover Cleveland, Benjamin Harrison |
| 17 |
J.N. Huston |
11-5-1889 đến 24-4-1891 |
Benjamin Harrison |
| 18 |
Enos H. Nebecker |
25-4-1891 đến 31-5-1893 |
Benjamin Harrison, Grover Cleveland |
| 19 |
D.N. Morgan |
1-6-1893 đến 30-6-1897 |
Grover Cleveland, William McKinley |
| 20 |
Ellis H. Roberts |
1-7-1897 đến 30-6-1905 |
William McKinley, Theodore Roosevelt |
| 21 |
Charles H. Treat |
1-7-1905 đến 30-10-1909 |
Theodore Roosevelt, William Howard Taft |
| 22 |
Lee McClung |
1-11-1909 đến 21-11-1912 |
William Howard Taft |
| 23 |
Carmi A. Thompson |
22-11-1912 đến 31-3-1913 |
William Howard Taft, Woodrow Wilson |
| 24 |
John Burke |
1-4-1913 đến 5-1-1921 |
Woodrow Wilson |
| 25 |
Frank White |
2-5-1921 đến 1-5-1928 |
Warren G. Harding, Calvin Coolidge |
| 26 |
Harold Theodore Tate |
31-5-1928 đến 17-1-1929 |
Calvin Coolidge |
| 27 |
W.O. Woods |
18-1-1929 đến 31-5-1933 |
Calvin Coolidge, Herbert Hoover,
Franklin Delano Roosevelt |
| 28 |
William Alexander Julian |
1-6-1933 đến 29-5-1949 |
Franklin D. Roosevelt, Harry S. Truman |
| 29 |
Georgia Neese Clark |
21-6-1949 đến 27-1-1953 |
Harry S. Truman, Dwight D. Eisenhower |
| 30 |
Ivy Baker Priest |
28-1-1953 dến29-1-1961 |
Dwight D. Eisenhower, John F. Kennedy |
| 31 |
Elizabeth Rudel Smith |
30-6-1961 đến 13-4-1962 |
John F. Kennedy |
| 32 |
Kathryn O'Hay Granahan |
3-1-1963 đến 22-11-1966 |
John F. Kennedy, Lyndon B. Johnson |
| 33 |
Dorothy Andrews Elston Kabis |
8-5-1969 đến 3-7-1971 |
Richard Nixon |
| 34 |
Romana Acosta Bañuelos |
17-12-1971 đến 14-2-1974 |
Richard Nixon |
| 35 |
Francine Irving Neff |
21-6-1974 đến 19-1-1977 |
Richard Nixon, Gerald Ford |
| 36 |
Azie Taylor Morton |
12-9-1977 đến 20-1-1981 |
Jimmy Carter |
|
Quyền Thống đốc Ngân khố |
20-1-1981 đến 17-3-1981 |
Ronald Reagan |
| 37 |
Angela Marie Buchanan |
17-3-1981 đến 5-7-1983 |
Ronald Reagan |
|
Quyền Thống đốc Ngân khố |
5-7-1983 đến 22-9-1983 |
Ronald Reagan |
| 38 |
Katherine D. Ortega |
22-9-1983 đến 1-7-1989 |
Ronald Reagan, George H. W. Bush |
|
Quyền Thống đốc Ngân khố |
1-7-1989 đến 20-11-1989 |
George H. W. Bush |
| 39 |
Catalina Vasquez Villalpando |
20-11-1989 đến 20-1-1993 |
George H. W. Bush |
|
Quyền Thống đốc Ngân khố |
20-1-1993 đến 1-3-1994 |
Bill Clinton |
| 40 |
Mary Ellen Withrow |
1-3-1994 đến 20-1-2001 |
Bill Clinton |
|
Quyền Thống đốc Ngân khố |
20-1-2001 đến 16-8-2001 |
George W. Bush |
| 41 |
Rosario Marin |
16-8-2001 đến 30-6-2003 |
George W. Bush |
|
Quyền Thống đốc Ngân khố |
30-6-2003 đến 13-12-2004 |
George W. Bush |
| 42 |
Anna Escobedo Cabral |
13-12-2004 đến 20-1-2009 |
George W. Bush |
|
Quyền Thống đốc Ngân khố |
20-1-2009 đến hiện tại |
Barack Obama |
Tham khảo [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]