Torpedo fuscomaculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Torpedo fuscomaculata
Torpedo fuscomaculata2.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Bộ (ordo) Torpediniformes
Họ (familia) Torpedinidae
Chi (genus) Torpedo
Loài (species) T. fuscomaculata
Danh pháp hai phần
Torpedo fuscomaculata
Peters, 1855
Danh pháp đồng nghĩa

Narcacion fuscomaculatus (Peters, 1855)
Narcacion polleni Bleeker, 1866

Torpedo smithii Günther, 1870

Cá đuối điện đốm đen, Torpedo fuscomaculata, là một loài cá đuối điện trong họ Torpedinidae, được biết đến nhờ khả năng tạo ra điện giật. Đây là loài đặc hữu của Nam Phi và có thể ở nhiều hòn đảo Ấn Độ Dương, dù khu vực sau có thể là loài khác chưa được mô tả.[1] Bề ngoài của nói giống như loài Gulf torpedo (Torpedo sinuspersici), nhưng xỉn màu hơn.[2]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này xuất hiện ở tây Ấn Độ Dương, từ Nam Phi phía đông của Cape Agulhas đến Zanzibar, và có khả năng xa đến phía bắc Kenya. Có báo cáo ghi nhận loài này từ Somalia nhưng chưa được xác nhận. Nó cũng được tìm thấy xung quanh Madagascar, Seychelles, và Mauritius.[3] Nó thường hiện diện ở cửa sôngkhu vực bãi triều độ sâu 439 m, cũng như trong khu vực cát gần rạn san hô đá sâu.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều dài được báo cáo tối đa là 64 cm.[4].

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Pheeha, S. (2004). Torpedo fuscomaculata. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày November 23, 2008.
  2. ^ Smith, J.L.B., Smith, M., Smith, M.M. and Heemstra, P. (2003). Smith's Sea Fishes. Struik. ISBN 1868728900. 
  3. ^ de Carvalho, Marcelo R., Stehmann, M., and Manilo, L., Marcelo R.; Stehmann, M.F.W.; Manilo, L.G. (2002). “Torpedo adenensis, a New Species of Electric Ray from the Gulf of Aden, with Comments on Nominal Species of Torpedo from the Western Indian Ocean, Arabian Sea, and Adjacent Areas (Chondrichthyes: Torpediniformes: Torpedinidae)”. American Museum Novitates 3369 (1): 1–34. doi:10.1206/0003-0082(2002)369<0001:TAANSO>2.0.CO;2. 
  4. ^ Thông tin "Torpedo fuscomaculata" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng November năm 2008.