Toulouges
Tọa độ: 42°40′18″B 2°49′58″Đ / 42,6716666667°B 2,83277777778°Đ
|
Toulouges |
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Languedoc-Roussillon |
| Tỉnh | Pyrénées-Orientales |
| Quận | Perpignan |
| Tổng | Toulouges |
| Xã (thị) trưởng | Louis Caseilles (2001-2008) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 50–82 m (160–269 ft) |
| Diện tích đất1 | 8,04 km2 (3,10 sq mi) |
| Nhân khẩu1 | 5.825 |
| - Mật độ | 725 người/km2 (1.880 người/sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 66213/ 66350 |
| 2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần. | |
Toulouges là một xã trong tỉnh Pyrénées-Orientales, vùng Languedoc-Roussillon phía nam nước Pháp. Xã Toulouges nằm ở khu vực có độ cao từ 50-82 mét trên mực nước biển.
Toulouges có lẽ phát triển từ một xã La Mã. Khu vực này được ghi chép trong tài liệu lần đầu vào năm 904 cùng thời gian đề cập đến nhà thờ Tulogias. Các tên khác gồm Tologis (tài liệu năm 937), Tulujes (1027), Tuluges (1030), Toluges (1119).
Thế kye 14 và 15, Toulouges phát triển nhah. Năm 1628, dân ở đây bị dịch hạch và nhiều người chết.[1]
Toulouges có diện tích 8,04 km2 (3,10 sq mi). Toulouges giáp các đô thị: Perpignan, Canohès, Thuir, El Soler, và Baho.[2]
Biến động dân số [sửa]
- 1962= 1524
- 1968= 2117
- 1975= 2868
- 1982= 3637
- 1990= 4955
- 1999= 5396
- 2006= 5825
Tham khảo [sửa]
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.