Tupolev Tu-444

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tu-444
Mô tả
Nhiệm vụ Máy bay siêu thanh thương mại
Phi hành đoàn, ng. 2 phi công, 1 tiếp viên
Hành khách, ng.
Được giới thiệu
Chuyến bay đầu tiên
Hãng sản xuất máy bay Tupolev
Kích thước
Chiều dài 16,2 m
Sải cánh 36,00 m
Chiều cao 6,51 m
Diện tích cánh 136 m²
Góc quét của cánh theo cung 1/4 °;
Đường kính thân m;
Chiều rộng khoang m;
Chiều cao khoang m;
Chiều dài khoang m;
Độ ồn  ;
Bộ bánh máy bay  ;
Khối lượng
Rỗng 19.300 kg
Đầy tải kg
Cất cánh tối đa 41.000 kg
Hạ cánh tối đa kg
Сài đặt lực
Động cơ 2× NPO Saturn AL-32M
Sức kéo 95 kN
Đặc tính
Vận tốc chở 2,125 km/h
Độ dài cất cánh 1830 m
Độ dài chuyến bay 7,500 km
Độ cao thực tế m
Giới hạn nhiên liệu t
Tiêu hao nhiên liệu

Tupolev Tu-444 là một khái niệm về máy bay siêu thanh thương gia của công ty Tupolev Nga. Tupolev có nhiều kinh nghiệm trong việc phát triển các máy bay vận tải siêu thanh với các dự án như Tu-144, Tu-144L và máy bay siêu thanh chiến đấu tầm xa Tu-22Tu-160.

Đặc điểm kỹ thuật (Tu-444)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phi đội: 2 phi công, 1 người phục vụ
  • Sức chứa: 6-10
  • Chiều dài: 36 m (118 ft 1 in)
  • Sải cánh: 16.2 m (53 ft 1 in)
  • Chiều cao: 6.51 m (21 ft 4 in)
  • Diện tích cánh: 136 m² (1,460 ft²)
  • Trọng lượng rỗng: 19,300 kg (42,550 lb)
  • Trọng lượng chất tải:
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 41,000 kg (90,400 lb)
  • Động cơ (phản lực)= NPO Saturn AL-32M
  • Kiểu: động cơ phản lực cánh quạt đẩy
  • Số lượng động cơ: 2
  • Lực đẩy: 95 kN (21,400 lbf)
  • Tốc độ tối đa:
  • Tốc độ bay tiết kiệm nhiên liệu: Mach 2, 2,125 km/h (1,320 mph)
  • Trần bay:
  • Tầm hoạt động: 7,500 km (4,660 mi)
  • Tốc độ lên:
  • Chất tải cánh: 300 kg/m² (29 lb/ft²)
  • Lực đẩy/trọng lượng: 0.48

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]