Tupolev ANT-40, tên trang bị là Tupolev SB (tiếng Nga: Скоростной бомбардировщик - Skorostnoi Bombardirovschik - "máy bay ném bom tốc độ cao"), đây là một phát triển cùng tên với TsAGI-40, là một máy bay ném bom ba chỗ hai động cơ tốc độ cao bay lần đầu vào năm 1934.
Biến thể[sửa]
- ANT-38
- ANT-40 RTs (Rayt Tsiklon) hay SB
- ANT-40 IS (Ispano-Suiza)
- SB 2M-100
- SB 2M-100A
- SB 2M-100A modernizoravannyi
- SB-bis
- SB-bis2
- SB-bis3
- SB 2M-103
- SB 2M-103
- SB 2M-103
- SB 2M-104
- SB 2M-106
- USB
- SB-MN (Men'she nesushchye – giảm diện tích) hay MMN (Modifikatsiya men'she nesushchye)
- SB-RK (Rasresnoye krilo - slotted wing)
- Avia B-71
- PS-40
- Pterodactyl
- ANT-46
- Tupolev ANT-41
Quốc gia sử dụng[sửa]
Bulgaria
Trung Hoa dân quốc
Tiệp Khắc
Phần Lan
Germany
Ba Lan
Slovakia
Liên Xô
Cộng hòa Tây Ban Nha
Nhà nước Tây Ban Nha
Tính năng kỹ chiến thuật (SB 2M-103)[sửa]
SB:The Radical Tupolev[5]
Đặc điểm riêng[sửa]
- Tổ lái: 3
- Chiều dài: 12.57 m (41 ft 2¾ in)
- Sải cánh: 20.33 m (66 ft 8 in)
- Chiều cao: 3.60 m (11 ft 9¾ in)
- Diện tích cánh: 56.7 m² (610.3 ft2)
- Trọng lượng rỗng: 4,768 kg (10,512 lb)
- Trọng lượng có tải: 6,308 kg (14,065 lb)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 7,880 kg (17,370 lb)
- Động cơ: 2 × Klimov M-103, 716 kW (960 hp) mỗi chiếc
Hiệu suất bay[sửa]
Vũ khí[sửa]
- 4 súng máy ShKAS 7.62 mm
- 6 quả bom 100 kg (220 lb) hoặc 6 quả bom 50 kg (110 lb) trong thân và 2 quả bom 250 kg (550 lb) dưới cánh
Xem thêm[sửa]
- Máy bay có sự phát triển liên quan
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Tham khảo[sửa]
- Ghi chú
- Tài liệu
- Beevor, Antony. Stalingrad. London:Penguin Books, 1999. ISBN 0-14-024985-0.
- Duffy, Paul and Andrei Kandalov. Tupolev: The Man and His Aircraft. Shrewsbury, UK:Airlife, 1996. ISBN 1-85310-728-X.
- Gunston, Bill. The Osprey Encyclopedia of Russian Aircraft 1875–1995. London:Osprey, 1995. ISBN 1-85532-405-9.
- Kulikov, Victor and Michulec, Robert.Tupolew SB, Monografie Lotnicze 83. Gdańsk, AJ-Press, 2002. ISBN 83-7237-113-X (Polish publication).
- Jackson, Robert. Aircraft of world war II - Development - Weaponry - Specifications. London, Amber Books, 2003. ISBN 978-1-85605-751-6.
- Martinez, Luis Garcia. "Los Katiuskas". Air Enthusiast, Thirty-two, December 1986-April 1987. Bromley, UK: Pilot Press, 1987. ISSN 0143-5450. pp. 45–55.
- Maslov, Mikhail. "Database: The Tupolev SB Bombers". Aeroplane, January 2007, Vol 35 no. 1. pp. 62–87.
- MPM (Modely Plastikvym Modelarum) manual to SB-2M-100 model kit
- "SB: The Radical Tupolev". Air International, January 1989. Vol 36 No 1. pp. 44–51. Bromley, UK:Fine Scroll. ISSN 0306-5634.
- "SB: The Radical Tupolev Part Two". Air International, February 1989. Vol 36 No 2. pp. 77–89, 100–102. Bromley, UK:Fine Scroll. ISSN 0306-5634.
- "SB: The Radical Tupolev Part Three". Air International, March 1989. Vol 36 No 3. pp. 148–155. Bromley, UK:Fine Scroll. ISSN 0306-5634.
- Stenman, Kari. "The Anti-Soviet Tupolevs: Finland's Russian Bombers". Air Enthusiast, Twenty-seven, March–June 1985. pp. 9–20. Bromley, UK: Fine Scroll. ISSN 0143-5450.
- Walg, A.J. "Wings Over the Steppes: Aerial Warfare in Mongolia 1930–45: Part Two". Air Enthusiast, No 67, January/February 1997. pp. 2–5. Stamford, UK:Key Publishing. ISSN 0143-5450.
- http://www.aviation.ru/Tu/#ANT-40
|
|
|
| Dân dụng |
|
|
| Quân sự |
|
|
| Không vũ trang |
|
|
| Thử nghiệm |
|
|
| Đề xuất |
|
|
| Lịch sử |
|
|
|
Tên định danh máy bay ném bom của Liên Xô
|
|
| BB (Blizhniy Bombardirovschik - "Máy bay ném bom tầm gần") |
|
|
| DB (Dalniy Bombardirovschik - "Máy bay ném bom tầm xa") |
|
|
| FB (Frontovoi Bombardirovschik - "Máy bay ném bom tiền tuyến") |
|
|
| MTB (Morskoi Tyazholy Bombardirovschik - "Máy bay ném bom hải quân hạng nặng") |
|
|
| SB (Skorostnoi Bombardirovschik - "Máy bay ném bom vận tốc cao") |
|
|
| ShB (Shturmovoi Bombardirovschik - "Máy bay ném bom cường kích") |
|
|
| TB (Tyazholy Bombardirovschik - "Máy bay ném bom hạng nặng") |
|
|
|
Định danh máy bay chở khách của Liên Xô
|
|
|
|
|