Vigo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Vigo
Vigo
Hình nền trời của
Lá cờ
Lá cờ
Huy hiệu của
Huy hiệu
Biệt danh: A Cidade Olívica (Thành phố Olive)
Vị trí của Vigo in Pontevedra
Vị trí của Vigo in Pontevedra
Tọa độ: 42°14′00″B 8°43′00″T / 42,233333333333°B 8,7166666666667°T / 42.233333333333; -8.7166666666667 sửa dữ liệu
Quốc gia  Tây Ban Nha
Vùng Galicia
Tỉnh Pontevedra
Quận (comarca) Vigo
Chính quyền
 - Thị trưởng Abel Caballero (PSOE)
Diện tích
 - Đất liền 109,1 km² (42,1 mi²)
Độ cao m (0 ft)
Dân số (2007)
 - Tổng cộng 294,772
 - Mật độ 2.687,95/km² (6.961,8/mi²)
Múi giờ CET (GMT +1) (UTC+1)
 - Mùa hè (DST) CEST (GMT +2) (UTC+2)
Mã bưu chính 36xxx
Thành phố kết nghĩa Caracas sửa dữ liệu
Ngôn ngữ bản xứ Tiếng Galician
Tọa độ 42°14′14,12″B 8°43′17,86″T / 42,23333°B 8,71667°T / 42.23333; -8.71667Tọa độ: 42°14′14,12″B 8°43′17,86″T / 42,23333°B 8,71667°T / 42.23333; -8.71667.
Năm mật độ dân số 2007
Website: http://www.vigo.org/

Vigo là một đô thị lớn trong tỉnh Pontevedra, Galicia, Tây Ban Nha.

Theo điều tra dân số năm 2007, dân số thành phố này là 294.772 người, còn dân số vùng đô thị là 420.672 người, là vùng đô thị lớn thứ 14 ở Tây Ban Nha. Thành phố này có ngành ngư nghiệp, đóng tàu, thực phẩm và có đội tuyển bóng đá Celta de Vigo.

Địa lý Vigo[sửa | sửa mã nguồn]

Thời tiết[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiệt độ và lượng mưa trung bình hàng tháng (Peinador winter station)
Tháng T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Nhiệt độ °C 10 11 13 14 15 17.3 19.4 19.4 18.0 14.6 11.3 9.2
Lượng mưa mm. 255 219 145 148 141 73 43 40 113 215 228 298

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số của Vigo từ năm 1991 đến 2005
1991 1996 2001 2004 2005
2007 276.109 286.774 280.186 292.059

Khu vực thành thị Vigo[sửa | sửa mã nguồn]

Có các khu vực bên trong thành phố Vigo:

Vigo population progression
  • Babío (1.214 p.)
  • Saa (1.296 p.)
  • Penís (1.079 p.)
  • Fonte Escura (1.242 p.)
  • Pereiró (4.284 p.)
  • Ponte (1.564 p.)
  • Freixeiro (2.456 p.)
  • Mantelas (1.595 p.)
  • Salgueira (1.268 p.)
  • Bagunda (2.762 p.)
  • Bouciña (1.823 p.)
  • Barreiro (1.383 p.)
  • Ceboleira (2.989 p.)
  • Pardavila (4.128 p.)
  • Garrida (1.245 p.)

  • Dân số: 294.772 (2007)
  • Độ tuổi trung bình: 41,1 tuổi (2005)

Giáo khu của Vigo[sửa | sửa mã nguồn]

Các giáo khu của Vigo
Giáo khu Dân số
Alcabre 3.183
Beade 5.430
Bembrive 4.290
Bouzas 5.000
Cabral 6.772
Candeán 4.699
Castrelos 7.849
Coia 30.000
Comesaña 3.031
Coruxo 5.344
Freixeiro 5.928
Lavadores 16.667
Matamá 4.247
Navia 2.190
Oia 3.910
Saiáns 1.067
San Paio 3.700
San Xoán do Monte 500
Sárdoma 1.992
Teis 2.330
Valadares 5.468
Zamáns 780
Vigo và Santiago de Vigo 207.892

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Galician cities