Porto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tọa độ: 41°8′59″B 8°36′36″T / 41,14972°B 8,61°T / 41.14972; -8.61000
Oporto (Porto)
Concelho do Porto
Municipality
Oporto 12.JPG
The iconic D. Luís Bridge and skyline of São Nicolau and Bonfim (the old quarter of Porto), along the Douro River
Pt-prt1.png
Cờ
PRT.png
Phù hiệu
Nguồn gốc tên: Portuguese for port
Quốc gia  Bồ Đào Nha
Region Norte
Sub-region Grande Porto
Địa khu Porto
Civil Parishes Aldoar, Bonfim, Campanhã, Cedofeita, Foz do Douro, Lordelo do Ouro, Massarelos, Miragaia, Nevogilde, Paranhos, Ramalde, São Nicolau, Santo Ildefonso, , Vitória
Trung tâm Porto
 - tọa độ 41°8′59″B 8°36′36″T / 41,14972°B 8,61°T / 41.14972; -8.61000
Điểm cao nhất Monte Tadeu
 - cao độ 149 m (489 ft)
 - tọa độ 41°9′22″B 8°36′4″T / 41,15611°B 8,60111°T / 41.15611; -8.60111
Điểm thấp nhất Seal level
 - vị trí Atlantic Ocean
 - cao độ m (0 ft)
Diện tích 41,66 Km² (16 mi²)
 - thành thị 389 Km² (150 mi²)
 - vùng đô thị 1.883,61 Km² (727 mi²)
Dân số 221.800 (2008)
 - thành thị 1.115.000
 - vùng đô thị 1.355.000
Mật độ 5.324,1 /km² (13.789 /sq mi)
Municipality Executive & Council
President/Mayor Rui Fernando da Silva Rio
 - Municipal Chair Luís Francisco Valente de Oliveira
Múi giờ Bồ Đào Nha (UTC0)
 - Giờ mùa hè Bồ Đào Nha (UTC-1)
Código Postal & Codex 4000-286 Porto
Country Code & Fix Line +351 222
Tên gọi dân cư Portuense
Patron Saint Nossa Senhora de Vandoma
Municipal Holiday 24 June (São João)
Municipal Offices Praça General Humberto Delgado, n.º 266
Administrative location of the municipality of Porto
Administrative location of the municipality of Porto
Website: http://www.cm-porto.pt
Historic Centre of Oporto
Welterbe.svg Di sản thế giới UNESCO
Porto des de Vila Nova de Gaia.JPG
Porto as seen from Vila Nova de Gaia
Quốc gia Flag of Portugal.svg Bồ Đào Nha
Kiểu Cultural
Hạng mục iv
Tham khảo 755
Vùng UNESCO Europe and North America
Lịch sử công nhận
Công nhận 1996 (kì thứ 20)

Porto (phát âm tiếng Bồ Đào Nha[ˈpoɾtu]), hay Oporto là thành phố lớn thứ hai của Bồ Đào Nha với khu vực hành chính có diện tích 41.66 km²/16 dặm vuông và dân số 220.000 người. Vùng đô thị của Porto, gồm cả khu vực hành chính của thành phố có 1,1 triệu dân cư sinh sống[1][2] trong một vùng có diện tích 389 km2 (150 dặm vuông)[1].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Demographia: World Urban Areas, March 2010
  2. ^ Urban Audit – Larger Urban Zone. “Lisboa”. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]