| Oporto (Porto) |
| Concelho do Porto |
| Municipality |
The iconic D. Luís Bridge and skyline of São Nicolau and Bonfim (the old quarter of Porto), along the Douro River
|
|
|
| Nguồn gốc tên: Portuguese for port |
|
| Quốc gia |
Bồ Đào Nha |
| Region |
Norte |
| Sub-region |
Grande Porto |
| Địa khu |
Porto |
|
| Civil Parishes |
Aldoar, Bonfim, Campanhã, Cedofeita, Foz do Douro, Lordelo do Ouro, Massarelos, Miragaia, Nevogilde, Paranhos, Ramalde, São Nicolau, Santo Ildefonso, Sé, Vitória |
|
| Trung tâm |
Porto |
| - tọa độ |
41°8′59″B 8°36′36″T / 41,14972°B 8,61°T / 41.14972; -8.61000 |
| Điểm cao nhất |
Monte Tadeu |
| - cao độ |
149 m (489 ft) |
| - tọa độ |
41°9′22″B 8°36′4″T / 41,15611°B 8,60111°T / 41.15611; -8.60111 |
| Điểm thấp nhất |
Seal level |
| - vị trí |
Atlantic Ocean |
| - cao độ |
0 m (0 ft) |
|
| Diện tích |
41,66 Km² (16 mi²) |
| - thành thị |
389 Km² (150 mi²) |
| - vùng đô thị |
1.883,61 Km² (727 mi²) |
|
| Dân số |
221.800 (2008) |
| - thành thị |
1.115.000 |
| - vùng đô thị |
1.355.000 |
| Mật độ |
5.324,1 /km² (13.789 /sq mi) |
|
| Municipality |
Executive & Council |
| President/Mayor |
Rui Fernando da Silva Rio |
| - Municipal Chair |
Luís Francisco Valente de Oliveira |
|
| Múi giờ |
Bồ Đào Nha (UTC0) |
| - Giờ mùa hè |
Bồ Đào Nha (UTC-1) |
| Código Postal & Codex |
4000-286 Porto |
| Country Code & Fix Line |
+351 222 |
|
| Demonym |
Portuense |
| Patron Saint |
Nossa Senhora de Vandoma |
| Municipal Holiday |
24 June (São João) |
| Municipal Offices |
Praça General Humberto Delgado, n.º 266 |
|
Administrative location of the municipality of Porto
|
| Website: http://www.cm-porto.pt |
|
Porto (phát âm tiếng Bồ Đào Nha: [ˈpoɾtu]), hay Oporto là thành phố lớn thứ hai của Bồ Đào Nha với khu vực hành chính có diện tích 41.66 km²/16 dặm vuông và dân số 220.000 người. Vùng đô thị của Porto, gồm cả khu vực hành chính của thành phố có 1,1 triệu dân cư sinh sống[1][2] trong một vùng có diện tích 389 km2 (150 dặm vuông)[1].
Chú thích [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]