Úrvalsdeild 1996

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Thống kê của Úrvalsdeild mùa giải 1996.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Có đội tham gia 10 teams, và ÍA giành chức vô địch. KR's Ríkharður Daðason là vua phá lưới với 14 bàn thắng.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị thứ Câu lạc bộ St T H B BT BB HS Đ
1 ÍA 18 13 1 4 46 19 +27 40
2 KR 18 11 4 3 38 16 +22 37
3 Leiftur 18 8 5 5 33 28 +5 29
4 ÍBV 18 8 1 9 30 33 -3 25
5 Valur 18 7 3 8 23 25 -2 24
6 Stjarnan 18 6 5 7 25 32 -7 23
7 Grindavík 18 5 4 9 23 34 -11 19
8 Keflavík 18 4 7 7 16 28 -12 19
9 Fylkir 18 5 3 10 26 30 -4 18
10 Breiðablik 18 3 7 8 19 34 -15 16

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1995-96 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1996-97