Úrvalsdeild 1989

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Thống kê của Úrvalsdeild mùa giải 1989.

Tổng quan[sửa | sửa mã nguồn]

Có 10 đội tham gia, và KA giành chức vô địch. Hörður Magnússon của FH là vua phá lưới với 12 bàn thắng.

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Vị thứ Câu lạc bộ St T H B BT BB HS Đ
1 KA (C) 18 9 7 2 29 15 +14 34
2 FH 18 9 5 4 27 17 +10 32
3 Fram 18 10 2 6 22 16 +6 32
4 KR 18 8 5 5 28 22 +6 29
5 Valur 18 8 4 6 21 15 +6 28
6 ÍA 18 8 2 8 20 21 -1 26
7 Þór 18 4 6 8 20 30 -10 18
8 Víkingur 18 4 5 9 24 31 -7 17
9 Fylkir (R) 18 5 2 11 18 31 -13 17
10 Keflavík (R) 18 3 6 9 18 29 -11 15

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1988-89 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1989-90