Đua thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2007

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
SEA Games 2007-Dua thuyen buom.gif

Giải đua thuyền buồm tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2007 diễn ra từ ngày 8 đến ngày 14 tháng 12 năm 2007 với 17 nội dung thi đấu (đua thuyền buồm (12), lướt ván buồm (5)).

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Đoàn Vàng Bạc Đồng Tổng
1 Thái Lan Thái Lan 10 2 2 14
2 Singapore Singapore 4 6 3 13
3 Malaysia Malaysia 2 2 4 8
4 Indonesia Indonesia 1 2 1 4
5 Philippines Philippines 0 5 1 6
6 Myanma Myanma 0 0 2 2
Tổng 17 17 13 47

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Lướt ván buồm công thức Thái Lan Boonsawad Ek Philippines Moreno Renerick chi tiết
Thuyền buồm quốc tế 420 nam Singapore Singapore
Liu Justin Yinman
Cheng Feng Yuan Sherman
Philippines Philippines
Villena Emerson
Tayong Lester Troy
Malaysia Malaysia
Ku Zamil Ku Anas
Djamaludin Amir Muizz
chi tiết
Thuyền buồm quốc tế 470 nam Singapore Singapore
Tay Jun Hao Roy
Chung Pei Ming
Philippines Philippines
Balladares Ridgely
Chavez Rommel
Myanmar Myanma
Aung Mying Thia
Sai Pyae Song Hein
chi tiết
Thuyền buồm quốc tế 420 nữ Thái Lan Thái Lan
Duanghathai Booncherd
Angkana Poonsirikot
Singapore Singapore
Choo Bei Fen Jovina
Tan Li Ching Sara
Myanmar Myanma
Su Sandar Wai
Knin Nyo Lin
chi tiết
Thuyền buồm quốc tế 470 nữ Singapore Singapore
Liu Xiaodan Dawn
Tan Li Yong Elizabeth
Malaysia Malaysia
Md Isa Nurul Ain
Yaacop Noor Balqis
chi tiết
Thuyền buồm Laser quốc tế Malaysia Muhamad Mohd Rormzi Singapore Koh Seng Leong Thái Lan Manat Phothong chi tiết
Thuyền buồm Laser Radical Malaysia Anuar Nurul Elia Singapore Tam Shiu Wun Siobhan Thái Lan Sai Chimsawat chi tiết
Thuyền Optimist nam (U15) Thái Lan Navee Thamsoontorn Malaysia Mohd Asri Mohd Nazrin Muiz Singapore Kan Tsung Liang Russell chi tiết
Thuyền Optimist nữ (U15) Singapore Lee Qing Rachel Thái Lan Noppakao Poonpat Malaysia Chew Alissa chi tiết
Thuyền Optimist đồng đội Thái Lan Thái Lan
Natthawut Paenyaem
Jittiwa Thanawitwilat
Patteera Mae-U-Samsen
Navee Thamsoontorn
Noppakao Poonpat
Singapore Singapore
Kan Tsung Liang Russell
Lee Qing Rachel
Tan Yi Hao Luke
Hui Min Daniella
Wong Loong Darren
Malaysia Malaysia
Mohd Asri Mohd Nazrin Muiz
Chew Alissa
Mohd Afendy Khairul Nizam
Mahd Afendy Kharunnisa
Koh Boon Quan
chi tiết
Thuyền Mistral (trẻ) Thái Lan Singsart Navin Indonesia Mustofa Singapore Choo Meng Keng Joshua chi tiết
Thuyền Mistral (cân nặng) Indonesia Sulaksana I Gusti Made Oka Thái Lan Ruamsap Phanuthat chi tiết
Thuyền Mistral (cân nhẹ) Thái Lan Homrarurn Arun Indonesia Subagiasa I Gede Philippines Coveta Geylord chi tiết
Farr Platu 25 Thái Lan Thái Lan
Wiwat Poonpat
Veerasit Puangnak
Anun Daochanterk
Saichon Boontham
Nattapol Srihirun
Philippines Philippines
Buitre Rafale
Asejo Teodorico
Magsanay Richly
Mejarito Joel
Francisco Mark Gil
Singapore Singapore
Tan Weizheng Justin
Wong Ming Ho Justin
Chong Jin Yuan Alvin
Chan Jun Kun Wilbur
Kwong Kin Alvin
chi tiết
Super Mod Thái Lan Sutee Poonpat Singapore Lo Jun Hao Malaysia Hairuddin Harith Amry Nasution chi tiết
Hobie 16 Thái Lan Thái Lan
Damrongsak Vongtim
Sakda Vongtim
Singapore Singapore
Low Wen Chun
Chew Wei Xiang Jonathan Russel
Indonesia Indonesia
Ario Dipo Subagio
Kris Soebiyantoro
chi tiết
Olympic RS:X Thái Lan Phonoppharat Natthaphong Philippines Paz German chi tiết

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]