Điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2007

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
SEA Games 2007-Dien kinh.gif

Giải điền kinh tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2007 diễn ra từ ngày 7 đến ngày 11 tháng 12 năm 2007 với 45 nội dung thi đấu (nam (23), nữ (22)).

Xếp hạng theo quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng Đoàn Vàng Bạc Đồng Tổng
1 Thái Lan Thái Lan 17 19 9 45
2 Việt Nam Việt Nam 8 4 5 17
3 Indonesia Indonesia 7 7 5 19
4 Malaysia Malaysia 7 3 9 19
5 Philippines Philippines 5 7 9 21
6 Singapore Singapore 1 0 1 2
7 Myanma Myanma 0 4 5 9
8 Campuchia Campuchia 0 1 1 2
9 Brunei Brunei 0 0 1 1
Tổng 45 45 45 135

Các kỷ lục được xác lập[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng cộng có 16 kỷ lục điền kinh được xác lập tại Sea Games lần này.

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nam[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
100 m Indonesia Wibowo Suryo Agung 10.25 Thái Lan Sondee Wachara 10.33 Malaysia Hadi Mohammad 10.54
200 m Indonesia Wibowo Suryo Agung 20.76 Thái Lan Suwonprateep Sittichai 20.84 Indonesia Muray John Herman 21.01
400 m Philippines Nierras Julius Felicisimo Jr 46.56 Thái Lan Pojaroen Jukkatip 46.64 Malaysia Zainal Abiding Muhamad Zaiful 46.75
800 m Việt Nam Nguyễn Đình Cương 1:51.16 Philippines Dique Midel 1:52.72 Malaysia Ridzuan Mohd Jironi 1:53.30
1500 m Việt Nam Nguyễn Đình Cương 3:45.31 Malaysia Mahendran Vadivellan 3:45.70 Thái Lan Srisung Boonthung 3:52.40
5000 m Thái Lan Srisung Boonthung 14:18.05 Philippines Sermona Julius 14:24.72 Campuchia Hem Bunting 14:49.96
10000 m Thái Lan Srisung Boonthung 30:51.66 Philippines Sermona Julius 31:16.75 Myanmar Soe Min Thu 31:33.26
110 m vượt rào Malaysia Wan Sofian Rayzam Shah 13.91 Thái Lan Wongsriphuck Suphan 13.95 Malaysia Mohammad Muhd Faiz 14.00
400 m vượt rào Thái Lan Kuttiyawan Apisit 50.38 Indonesia Purba Zulkarnain 51.29 Thái Lan Parkum Teeraporn 51.58
3000 m băng đồng Philippines Herrera Rene 8:54.21 Thái Lan Pechsricha Patikarn 9:02.48 Việt Nam Trần Văn Thắng 9:04.74
4x100 m tiếp sức Thái Lan Thái Lan
Sondee Wachara
Suwannarangsri Sompote
Suwonprateep Sittichai
Darasuriyong Siriroj
38.95 Indonesia Indonesia
Wibowo Suryo Agung
Rahmadi Taufik
Muray John Herman
Akbar Asrul
39.79 Malaysia Malaysia
Hadi Mohammad
Ahmad Zaibidi
Nyat Mhd Latif
Ghazali Mohd Zabidi
Jeffry Arif Naim
39.90
4x400 m tiếp sức Malaysia Malaysia
Mohd Zafril
Muhamad Zaiful
Subramaniam Thipan
Krishnan Amran Raj
3:07.95 Thái Lan Thái Lan
Phachsay Supachai
Kuttiyawan Apisit
Chimdee Suppachai
Pojaroen Jukkatip
3:08.25 Philippines Philippines
Bano Junrey
Nierras Julius Felicisimo Jr
Tanuan Rodrigo Jr
Candelario Ernie
3:08.53
Marathon Indonesia Yahuza Yahuza 2:23:46 Campuchia Hem Bunting 2:26:28 Philippines Buenavista Eduardo 2:27:21
20 km đi bộ Malaysia Teoh Boon Lim 1:30:37 Indonesia Tobung Kristian Lumban 1:32:57 Indonesia Indra 1:35:45
Nhảy cao Malaysia Lee Hup Wei 2.19 m Việt Nam Nguyễn Duy Bằng 2.17 m Malaysia Hassaim Ahmad Najwan Aqra 2.15 m
Nhảy sào Thái Lan Saombankuay Sompong 5.10 m Thái Lan Kunpadit Amnat 4.80 m Philippines Obiena Emerson 4.70 m
Nhảy xa Philippines Dagmil Henry 7.87 m Thái Lan Janmanee Keeratikorn 7.75 m Malaysia Mohd Syahrul Amri 7.48 m
Nhảy ba bước Thái Lan Philakong Theerayut 16.44 m Thái Lan Sukon Kittisak 16.21 m Philippines Delicano Jobert 16.07 m
Đẩy tạ Thái Lan Polyemg Chatchawal 17.43 m Thái Lan Pinitjit Sarayudh 16.99 m Philippines Sunang Eliezer 15.62 m
Ném đĩa Thái Lan Sawasdee Wansawang 54.13 m Thái Lan Numsomboon Kvanchai 53.06 m Brunei Yusof Mohammad Yazid Yatimi 41.82 m
Ném búa Philippines Ferrera Arniel 60.98 m Thái Lan Phetchaiya Tantipong 56.47 m Thái Lan Kanju Yongjaros 53.57 m
Ném lao Thái Lan Buathong Sanya 68.65 m Philippines Fresnido Danilo 68.14 m Thái Lan Palanupat Nontach 67.76 m
10 môn phối hợp Việt Nam Vũ Văn Huyện 7457 điểm Thái Lan Chalon Boonkete 6921 điểm Philippines Villarube Arnold 6713 điểm

Nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
100 m Việt Nam Vũ Thị Hương 11.47 Thái Lan Sanrat Nongnuch 11.56 Indonesia Joseph Irene Truitje 11.77
200 m Việt Nam Vũ Thị Hương 23.47 Thái Lan Klomdee Orranut 23.74 Myanmar Lwin Kay Khine 23.85
400 m Thái Lan Kaewchuy Saowalee 54.75 MyanmarWin Lai Lai 55.11 Thái Lan Harnthong Kunya 55.41
800 m Việt Nam Trương Thanh Hằng 2:02.39 Việt Nam Vũ Thị Trang 2:06.71 Myanmar Aye Myint Myint 2:08.03
1500 m Việt Nam Trương Thanh Hằng 4:11.60 Indonesia Budiarti Rini 4:19.99 Việt Nam Bùi Thị Hiền 4:32.55
5000 m Indonesia Triyaningsih 15:54.32 Indonesia Budiarti Rini 16:08.00 Myanmar Thet Phyu War 16:27.10
10000 m Indonesia Triyaningsih 34:07.35 Myanmar Pa Pa 34:39.98 Philippines Manipol Merledita 35:05.57
100 m vượt rào Indonesia Erawati Dedeh 13.51 Malaysia Moh Siew Wei 13.61 Thái Lan Pansoongneun Wallapa 13.85
400 m vượt rào Thái Lan Winatho Wassana 57.21 Philippines Milgar Mary Grace 59.07 Việt Nam Nguyễn Thị Nụ 59.25
4x100 m tiếp sức Thái Lan Thái Lan
Jasunin Sangwan
Khawpueak Supavadee
Klomdee Orranut
Sanrat Nongnuch
44.00 Việt Nam Việt Nam
Mai Thị Phượng
Lê Ngọc Phượng
Trương Thị Nguyệt
Đỗ Thị Lý
45.62 Malaysia Malaysia
Norizan Noor Hazwanie
Mohamad Siti Fatimah
Ibrahim Azizah
Jamaluddin Norjannah Hafiszah
46.38
4x400 m tiếp sức Thái Lan Thái Lan
Harnthong Kunya
Kaewchuy Saowalee
Yongphan Treewadee
Winatho Wassana
3:38.26 Myanmar Myanma
Win Lai Lai
Aye Myint Myint
Paw Phaw Naw Ka
Lwin Kay Khine
3:40.60 Việt Nam Việt Nam
Đỗ Thị Lý
Nguyễn Thị Nụ
Nguyễn Thị Bắc
Nguyễn Thị Thuý
3:43.90
Marathon Thái Lan Sailomyen Sunisa 2:43:33 Myanmar Pa Pa 2:44:11 Philippines Banayag Jho Ann 2:44:41
20 km đi bộ Malaysia Yuan Yu Fang 1:41:47 Indonesia Darwati 1:43:51 Myanmar Lar Nwe Saw Mar 1:46:28
Nhảy cao Việt Nam Bùi Thị Nhung 1.88 m Thái Lan Chaipech Noeng-Ruthai 1.86 m Thái Lan Boonwan Wanida 1.84 m
Nhảy sào Malaysia Samsu Roslinda 4.00 m Philippines Samson Deborah 3.90 m Indonesia Margawati Ni Putu Desy 3.80 m
Nhảy xa Philippines Torres Marestella 6.31 m Thái Lan Muangjan Thitima 6.25 m Malaysia Ngew Sin Mei 6.08 m
Nhảy ba bước Thái Lan Muangjan Thitima 13.85 m Malaysia Ngew Sin Mei 13.75 m Việt Nam Đào Thị Hoài Thương 12.39 m
Đẩy tạ Singapore Zhang Guirong 17.21 m Thái Lan Krasaeyan Juthaporn 16.06 m Thái Lan Warapiang Siwaporn 13.47 m
Ném đĩa Indonesia Ratanawati Dwi 50.05 m Thái Lan Krasaeyan Juthaporn 49.46 m Singapore Zhang Guirong 45.73 m
Ném búa Malaysia Abdullah Siti Shahida 52.93 m Indonesia Inggriana Rose Hwrlinda 50.79 m Indonesia Arsyad Yurita Arianny 49.99 m
Ném lao Thái Lan Panang Buoban 55.97 m Philippines Villarito Rosie 50.49 m Thái Lan Butsrising Arunya 39.74 m
7 môn phối hợp Thái Lan Winatho Wassana 5889 điểm Việt Nam Nguyễn Thị Thu Cúc 5259 điểm Philippines Atienza Narcisa 5093 điểm

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]