1130
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1130 trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Giáo hoàng Innôcentê II, theo niên giám tòa thánh năm 1861 thì ông đắc cử Giáo hoàng năm 1130 và ở ngôi Giáo hoàng trong 13 năm 7 tháng 10 ngày.
- Trận Hoàng Thiên Đãng trận chiến trong chiến tranh Kim-Tống trong lịch sử Trung Quốc năm 1130 giữa tướng nhà Tống là Hàn Thế Trung và tướng nhà Kim là Ngột Truật.
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch Gregory | 1130 MCXXX |
| Ab urbe condita | 1883 |
| Năm niên hiệu Anh | 30 Hen. 1 – 31 Hen. 1 |
| Lịch Armenia | 579 ԹՎ ՇՀԹ |
| Lịch Assyria | 5880 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1186–1187 |
| - Shaka Samvat | 1052–1053 |
| - Kali Yuga | 4231–4232 |
| Lịch Bahá’í | −714 – −713 |
| Lịch Bengal | 537 |
| Lịch Berber | 2080 |
| Can Chi | Kỷ Dậu (己酉年) 3826 hoặc 3766 — đến — Canh Tuất (庚戌年) 3827 hoặc 3767 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 846–847 |
| Lịch Dân Quốc | 782 trước Dân Quốc 民前782年 |
| Lịch Do Thái | 4890–4891 |
| Lịch Đông La Mã | 6638–6639 |
| Lịch Ethiopia | 1122–1123 |
| Lịch Holocen | 11130 |
| Lịch Hồi giáo | 524–525 |
| Lịch Igbo | 130–131 |
| Lịch Iran | 508–509 |
| Lịch Julius | 1130 MCXXX |
| Lịch Myanma | 492 |
| Lịch Nhật Bản | Daiji 5 (大治5年) |
| Phật lịch | 1674 |
| Dương lịch Thái | 1673 |
| Lịch Triều Tiên | 3463 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]Không rõ ngày tháng
- Sùng Hiền hầu, thụy hiệu Cung hoàng đế (恭皇帝), cha của Lý Thần Tông đồng thời là Thái thượng hoàng đầu tiên trong Lịch sử Việt Nam.