1526

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1526 (số La Mã: MDXXVI) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai (liên kết sẽ hiển thị đầy đủ lịch) trong lịch Julius.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Tháng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1526 trong lịch khác
Lịch Gregory 1526
MDXXVI
Ab urbe condita 2279
Năm niên hiệu Anh 17 Hen. 8 – 18 Hen. 8
Lịch Armenia 975
ԹՎ ՋՀԵ
Lịch Assyria 6276
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1582–1583
 - Shaka Samvat 1448–1449
 - Kali Yuga 4627–4628
Lịch Bahá’í -318 – -317
Lịch Bengal 933
Lịch Berber 2476
Can Chi Ất Dậu (乙酉年)
4222 hoặc 4162
    — đến —
Bính Tuất (丙戌年)
4223 hoặc 4163
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1242–1243
Lịch Dân Quốc 386 trước Dân Quốc
民前386年
Lịch Do Thái 5286–5287
Lịch Đông La Mã 7034–7035
Lịch Ethiopia 1518–1519
Lịch Holocen 11526
Lịch Hồi giáo 932–933
Lịch Igbo 526–527
Lịch Iran 904–905
Lịch Julius 1526
MDXXVI
Lịch Myanma 888
Lịch Nhật Bản Daiei 6
(大永6年)
Phật lịch 2070
Dương lịch Thái 2069
Lịch Triều Tiên 3859

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]