1618

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:

Năm 1618 (số La Mã: MDCXVIII) là một năm thường bắt đầu vào thứ hai trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ năm của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1618 trong lịch khác
Lịch Gregory 1618
MDCXVIII
Ab urbe condita 2371
Năm niên hiệu Anh 15 Ja. 1 – 16 Ja. 1
Lịch Armenia 1067
ԹՎ ՌԿԷ
Lịch Assyria 6368
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1674–1675
 - Shaka Samvat 1540–1541
 - Kali Yuga 4719–4720
Lịch Bahá’í -226 – -225
Lịch Bengal 1025
Lịch Berber 2568
Can Chi Đinh Tỵ (丁巳年)
4314 hoặc 4254
    — đến —
Mậu Ngọ (戊午年)
4315 hoặc 4255
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1334–1335
Lịch Dân Quốc 294 trước Dân Quốc
民前294年
Lịch Do Thái 5378–5379
Lịch Đông La Mã 7126–7127
Lịch Ethiopia 1610–1611
Lịch Holocen 11618
Lịch Hồi giáo 1027–1028
Lịch Igbo 618–619
Lịch Iran 996–997
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 10 ngày
Lịch Myanma 980
Lịch Nhật Bản Nguyên Hòa 4
(元和4年)
Phật lịch 2162
Dương lịch Thái 2161
Lịch Triều Tiên 3951

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]