1621

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 2
Thế kỷ: thế kỷ 16thế kỷ 17thế kỷ 18
Thập niên: thập niên 1590  thập niên 1600  thập niên 1610  – thập niên 1620 –  thập niên 1630  thập niên 1640  thập niên 1650
Năm: 1618 1619 162016211622 1623 1624

Năm 1621 (số La Mã: MDCXXI) là một năm thường bắt đầu vào thứ Sáu trong lịch Gregory (hoặc một năm thường bắt đầu vào thứ hai của lịch Julius chậm hơn 10 ngày).

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

1621 trong lịch khác
Lịch Gregory 1621
MDCXXI
Ab urbe condita 2374
Năm niên hiệu Anh 18 Ja. 1 – 19 Ja. 1
Lịch Armenia 1070
ԹՎ ՌՀ
Lịch Assyria 6371
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat 1677–1678
 - Shaka Samvat 1543–1544
 - Kali Yuga 4722–4723
Lịch Bahá’í -223 – -222
Lịch Bengal 1028
Lịch Berber 2571
Can Chi Canh Thân (庚申年)
4317 hoặc 4257
    — đến —
Tân Dậu (辛酉年)
4318 hoặc 4258
Lịch Chủ thể N/A
Lịch Copt 1337–1338
Lịch Dân Quốc 291 trước Dân Quốc
民前291年
Lịch Do Thái 5381–5382
Lịch Đông La Mã 7129–7130
Lịch Ethiopia 1613–1614
Lịch Holocen 11621
Lịch Hồi giáo 1030–1031
Lịch Igbo 621–622
Lịch Iran 999–1000
Lịch Julius theo lịch Gregory trừ 10 ngày
Lịch Myanma 983
Lịch Nhật Bản Nguyên Hòa 7
(元和7年)
Phật lịch 2165
Dương lịch Thái 2164
Lịch Triều Tiên 3954

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]