200 Dynamene

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
200 Dynamene
Orbital characteristics 1
Orbit type Vành đai chính
Bán trục lớn 2.739 ĐVTV
Cận điểm quỹ đạo distance 2.376 ĐVTV
Viễn điểm quỹ đạo distance 3.102 ĐVTV
Chu kỳ quỹ đạo 4.53 Năm
Độ nghiêng quỹ đạo 6.90°
Lệch tâm 0.133
Physical characteristics 1
Diameter 128.4 km
Rotation period 3 19 hours
Spectral class C
Abs. magnitude 8.26
Albedo 4 0.053
History 2
Người phát hiện C. H. F. Peters, 1879

200 Dynamene là một tiểu hành tinh lớn và rất tối ở vành đai chính. Thành phần cấu tạo của nó dường như bằng chondrite cacbonat.

Tiểu hành tinh này do C. H. F. Peters phát hiện ngày 27.7.1879 ở Clinton, New York. Tên này phái sinh từ Dynamene, một trong 50 nữ thần Nereid trong thần thoại Hy Lạp.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]