200 Dynamene

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
200 Dynamene
Orbital characteristics 1[liên kết hỏng]
Orbit type Vành đai chính
Bán trục lớn 2.739 ĐVTV
Cận điểm quỹ đạo distance 2.376 ĐVTV
Viễn điểm quỹ đạo distance 3.102 ĐVTV
Chu kỳ quỹ đạo 4.53 Năm
Độ nghiêng quỹ đạo 6.90°
Lệch tâm 0.133
Physical characteristics 1[liên kết hỏng]
Diameter 128.4 km
Rotation period 3 Lưu trữ 2006-06-14 tại Wayback Machine 19 hours
Spectral class C
Abs. magnitude 8.26
Albedo 4 Lưu trữ 2005-02-24 tại Wayback Machine 0.053
History 2
Người phát hiện C. H. F. Peters, 1879

200 Dynamene là một tiểu hành tinh lớn và rất tối ở vành đai chính. Thành phần cấu tạo của nó dường như bằng chondrite cacbonat.

Tiểu hành tinh này do C. H. F. Peters phát hiện ngày 27.7.1879 ở Clinton, New York. Tên này phái sinh từ Dynamene, một trong 50 nữ thần Nereid trong thần thoại Hy Lạp.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]