AGM-22

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
SS.11
Ss11 01.jpg
SS.11 tại khu vực thử nghiệm Redstone của Quân đội Hoa Kỳ
LoạiMCLOS Tên lửa dẫn hướng bằng dây, tên lửa chống tăng
Quốc gia chế tạoPháp
Lược sử chế tạo
Người thiết kếNord Aviation
Năm thiết kế1953
Giai đoạn sản xuất1956 – giữa những năm 1980
Số lượng chế tạo180,000
Thông số
Khối lượng30 kg
Chiều dài1190 mm
Đường kính165 mm

Tầm bắn hiệu quả500–3,000 m
Đầu nổType 140AC anti-armour
Trọng lượng �đầu nổ6.8 kg

Sải cánh500 mm
Tốc độ190 m/s
Hệ thống chỉ đạoMCLOS
Hình ảnh
Nord SS.11
SS.11 firing from AMX-13 tank
SS.11 on ground mount
SS.11 Fitted to U.S. Army UH-1
SS.11 HEAT warhead

SS.11 là một tên lửa chống tăng dẫn hướng bằng dây. Loại tên lửa này được thiết kế phục vụ trong trang bị của Hoa KỳAGM-22. Đây là loại tên lửa đã được sử dụng trong Lục quân Pháp từ năm 1956. Việc sản xuất tên lửa đã ngừng từ năm 1980 sau khi 180.000 tên lửa đã được sản xuất. (Hình tên lửa SS.11 [1])

Sự phát triển[sửa | sửa mã nguồn]

Việc phát triển từ loại SS.10 (Nord-5203) bắt đầu từ năm 1953. SS.11 nhằm mục đích tạo ra loại hạng nặng của SS.10 để bắn từ các xe cơ giới, các tàu và trực thăng. Tên lửa đã đưa vào trong trang bị của quân đội Pháp với thiết kế SS.11.

Kiểu B của tên lửa SS.11 được thiết kế sau đó đã thay thế một vài cấu trúc điện tử ban đầu.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Sau sự hủy bỏ của SSM-A-23 năm 1958, Hoa Kỳ đã bắt đầu đánh giá, xác định loại tên lửa SS.11 và đưa chúng vào trang bị từ năm 1961. Tên lửa được trang bị và phóng từ trực thăng UH-1B Huey.

Tên lửa SS.11 lần đầu tiên được sử dụng cho chiến đấu là vào năm 1966 trong Chiến tranh Việt Nam. Tên lửa này đã được ngừng sử dụng dần dần từ năm 1976 do có sự thay thế của loại tên lửa BGM-71 TOW.

Do việc điều khiển dẫn hướng bằnd tay nên người điều khiển tên lửa này phải được đào tạo, huấn luyện rất kỹ.

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Có nhiều dạng đầu đạn được sử dụng cho tên lửa.

  • 140AC loại nổ lõm
  • 140AP02 loại nổ phá-sát thương
  • 140AP59 loại chống người
  • 140CCN chống tàu

Đặc điểm kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chiều dài: 1190 mm
  • Sải cánh: 500 mm
  • Đường kính: 165 mm
  • Khối lượng: 30 kg
  • Tốc độ: 190 m/s
  • Tầm hoạt động: 500 m đến 3 km
  • Dẫn hướng: Bằng dây điều khiển bằng tay
  • Đầu đạn: nặng 6,8 kg loại 140AC chống thiết giáp

Các kiểu[sửa | sửa mã nguồn]

  • SS.11 / AGM-22
    • SS.11A1 XAGM-22A
    • SS.11B1 XAGM-22B
    • SS.11B1 (Huấn luyện) XATM-22B

Hoạt động[sửa | sửa mã nguồn]

Hoạt động chủ yếu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]