Abagrotis hermina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abagrotis hermina
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Abagrotis
Loài (species) A. hermina
Danh pháp hai phần
Abagrotis hermina
Lafontaine, 1998

Abagrotis hermina[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở Canada (Manitoba, Saskatchewan, AlbertaBritish Columbia) và Hoa Kỳ, bao gồm UtahCalifornia.

Sải cánh dài khoảng 31 mm.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.