Abax parallelepipedus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Abax parallelepipedus
Abax.parallelepipedus.jpg
Abax parallelepipedus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Họ (familia)Carabidae
Phân họ (subfamilia)Harpalinae
Tông (tribus)Pterostichini
Chi (genus)Abax
Phân chi (subgenus)Abax (Abax)
Loài (species)A. parallelepipedus
Danh pháp hai phần
Abax parallelepipedus
Piller & Mitterpacher, 1783
Selected subspecies

Abax parallelepipedus là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Carabidae đặc hữu của châu Âumiền Tân bắc. Ở châu Âu, nó được tìm thấy ở Áo, Bỉ, Bosna và Hercegovina, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, mainland Đan Mạch, Estonia, chính quốc Pháp, Đức, Đảo Anh, Hungary, chính quốc Ý, Kaliningrad, Latvia (doubtful), Liechtenstein, Luxembourg, Moldova, mainland Na Uy, Ba Lan, miền trung và miền nam Nga, Slovakia, Slovenia, Chính quốc Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Hà Lan, UkrainaNam Tư.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]